Lịch âm tháng 12 năm 2028

Tháng 12/2028 31 ngày dương, ứng với tháng 10 → 11 âm lịch — tháng Giáp Tý, năm Mậu Thân. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 4/12, 17/12, 25/12.

Bảng lịch âm dương tháng 12/2028

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/12Thứ Sáu16/10Canh ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (37)
2/12Thứ Bảy17/10Tân DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
3/12Chủ Nhật18/10Nhâm TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (45)
4/12Thứ Hai19/10Quý HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
5/12Thứ Ba20/10Giáp TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
6/12Thứ Tư21/10Ất SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
7/12Thứ Năm22/10Bính DầnHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
8/12Thứ Sáu23/10Đinh MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (53)
9/12Thứ Bảy24/10Mậu ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (47)
10/12Chủ Nhật25/10Kỷ TỵHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
11/12Thứ Hai26/10Canh NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
12/12Thứ Ba27/10Tân MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
13/12Thứ Tư28/10Nhâm ThânHoàng đạoTrực ThànhBình thường (54)
14/12Thứ Năm29/10Quý DậuHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
15/12Thứ Sáu30/10Giáp TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (53)
16/12Thứ Bảy1/11Ất HợiHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
17/12Chủ Nhật2/11Bính TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
18/12Thứ Hai3/11Đinh SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (50)
19/12Thứ Ba4/11Mậu DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
20/12Thứ Tư5/11Kỷ MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
21/12Thứ Năm6/11Canh ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
22/12Thứ Sáu7/11Tân TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
23/12Thứ Bảy8/11Nhâm NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
24/12Chủ Nhật9/11Quý MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
25/12Thứ Hai10/11Giáp ThânHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
26/12Thứ Ba11/11Ất DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
27/12Thứ Tư12/11Bính TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (47)
28/12Thứ Năm13/11Đinh HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (23)
29/12Thứ Sáu14/11Mậu TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
30/12Thứ Bảy15/11Kỷ SửuHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
31/12Chủ Nhật16/11Canh DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (43)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/12 (âm 16/10) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 2/12 (âm 17/10) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 3/12 (âm 18/10) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 7/12 (âm 22/10) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 8/12 (âm 23/10) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
  • 12/12 (âm 27/10) — Tam Nương
  • 13/12 (âm 28/10) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 14/12 (âm 29/10) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 18/12 (âm 3/11) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 19/12 (âm 4/11) — Sát Chủ
  • 20/12 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 22/12 (âm 7/11) — Tam Nương
  • 24/12 (âm 9/11) — Trùng Phục
  • 25/12 (âm 10/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 26/12 (âm 11/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 28/12 (âm 13/11) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 29/12 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ
  • 31/12 (âm 16/11) — Sát Chủ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.