Lịch âm tháng 1 năm 2029

Tháng 1/2029 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 12 âm lịch — tháng Đinh Sửu, năm Mậu Thân. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 21/1, 15/1, 9/1.

Bảng lịch âm dương tháng 1/2029

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/1Thứ Hai17/11Tân MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (62)
2/1Thứ Ba18/11Nhâm ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (41)
3/1Thứ Tư19/11Quý TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (59)
4/1Thứ Năm20/11Giáp NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (40)
5/1Thứ Sáu21/11Ất MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
6/1Thứ Bảy22/11Bính ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (45)
7/1Chủ Nhật23/11Đinh DậuHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (41)
8/1Thứ Hai24/11Mậu TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (55)
9/1Thứ Ba25/11Kỷ HợiHoàng đạoTrực KhaiTốt (63)
10/1Thứ Tư26/11Canh TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
11/1Thứ Năm27/11Tân SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
12/1Thứ Sáu28/11Nhâm DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
13/1Thứ Bảy29/11Quý MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (58)
14/1Chủ Nhật30/11Giáp ThìnHắc đạoTrực BìnhBình thường (48)
15/1Thứ Hai1/12Ất TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
16/1Thứ Ba2/12Bính NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
17/1Thứ Tư3/12Đinh MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
18/1Thứ Năm4/12Mậu ThânHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (39)
19/1Thứ Sáu5/12Kỷ DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (44)
20/1Thứ Bảy6/12Canh TuấtHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
21/1Chủ Nhật7/12Tân HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (71)
22/1Thứ Hai8/12Nhâm TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
23/1Thứ Ba9/12Quý SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
24/1Thứ Tư10/12Giáp DầnHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
25/1Thứ Năm11/12Ất MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
26/1Thứ Sáu12/12Bính ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
27/1Thứ Bảy13/12Đinh TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (59)
28/1Chủ Nhật14/12Mậu NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (26)
29/1Thứ Hai15/12Kỷ MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
30/1Thứ Ba16/12Canh ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
31/1Thứ Tư17/12Tân DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (48)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/1 (âm 17/11) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 2/1 (âm 18/11) — Tam Nương
  • 3/1 (âm 19/11) — Trùng Phục
  • 5/1 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 6/1 (âm 22/11) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 7/1 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 11/1 (âm 27/11) — Tam Nương
  • 12/1 (âm 28/11) — Sát Chủ
  • 13/1 (âm 29/11) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 17/1 (âm 3/12) — Tam Nương
  • 18/1 (âm 4/12) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 19/1 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 21/1 (âm 7/12) — Tam Nương
  • 26/1 (âm 12/12) — Sát Chủ
  • 27/1 (âm 13/12) — Tam Nương
  • 28/1 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 29/1 (âm 15/12) — Trùng Phục
  • 30/1 (âm 16/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 31/1 (âm 17/12) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.