Lịch âm tháng 2 năm 2029
Tháng 2/2029 có 28 ngày dương, ứng với tháng 12 → 1 âm lịch — tháng Bính Dần, năm Kỷ Dậu. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 13 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 27/2, 15/2, 2/2.
Bảng lịch âm dương tháng 2/2029
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 | Thứ Năm | 18/12 | Nhâm Tuất | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (54) |
| 2/2 | Thứ Sáu | 19/12 | Quý Hợi | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (68) |
| 3/2 | Thứ Bảy | 20/12 | Giáp Tý | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (34) |
| 4/2 | Chủ Nhật | 21/12 | Ất Sửu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (50) |
| 5/2 | Thứ Hai | 22/12 | Bính Dần | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (46) |
| 6/2 | Thứ Ba | 23/12 | Đinh Mão | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (32) |
| 7/2 | Thứ Tư | 24/12 | Mậu Thìn | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (58) |
| 8/2 | Thứ Năm | 25/12 | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (51) |
| 9/2 | Thứ Sáu | 26/12 | Canh Ngọ | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (50) |
| 10/2 | Thứ Bảy | 27/12 | Tân Mùi | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (49) |
| 11/2 | Chủ Nhật | 28/12 | Nhâm Thân | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (27) |
| 12/2 | Thứ Hai | 29/12 | Quý Dậu | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (32) |
| 13/2 | Thứ Ba | 1/1 | Giáp Tuất | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (61) |
| 14/2 | Thứ Tư | 2/1 | Ất Hợi | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (42) |
| 15/2 | Thứ Năm | 3/1 | Bính Tý | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (71) |
| 16/2 | Thứ Sáu | 4/1 | Đinh Sửu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (53) |
| 17/2 | Thứ Bảy | 5/1 | Mậu Dần | Hắc đạo | Trực Kiến | Cần cẩn trọng (40) |
| 18/2 | Chủ Nhật | 6/1 | Kỷ Mão | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (42) |
| 19/2 | Thứ Hai | 7/1 | Canh Thìn | Hoàng đạo | Trực Mãn | Bình thường (52) |
| 20/2 | Thứ Ba | 8/1 | Tân Tỵ | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (54) |
| 21/2 | Thứ Tư | 9/1 | Nhâm Ngọ | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (46) |
| 22/2 | Thứ Năm | 10/1 | Quý Mùi | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (46) |
| 23/2 | Thứ Sáu | 11/1 | Giáp Thân | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (33) |
| 24/2 | Thứ Bảy | 12/1 | Ất Dậu | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (31) |
| 25/2 | Chủ Nhật | 13/1 | Bính Tuất | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (60) |
| 26/2 | Thứ Hai | 14/1 | Đinh Hợi | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (38) |
| 27/2 | Thứ Ba | 15/1 | Mậu Tý | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (72) |
| 28/2 | Thứ Tư | 16/1 | Kỷ Sửu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (53) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/2 (âm 18/12) — Tam Nương
- 2/2 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật
- 5/2 (âm 22/12) — Tam Nương
- 6/2 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ
- 7/2 (âm 24/12) — Sát Chủ, Trùng Tang
- 8/2 (âm 25/12) — Trùng Phục
- 10/2 (âm 27/12) — Tam Nương
- 11/2 (âm 28/12) — Kim Thần Thất Sát
- 12/2 (âm 29/12) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
- 13/2 (âm 1/1) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
- 15/2 (âm 3/1) — Tam Nương
- 17/2 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ
- 19/2 (âm 7/1) — Tam Nương, Trùng Phục
- 20/2 (âm 8/1) — Sát Chủ
- 21/2 (âm 9/1) — Kim Thần Thất Sát
- 22/2 (âm 10/1) — Kim Thần Thất Sát
- 23/2 (âm 11/1) — Trùng Tang
- 25/2 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử
- 26/2 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

