Lịch âm tháng 3 năm 2029

Tháng 3/2029 31 ngày dương, ứng với tháng 1 → 2 âm lịch — tháng Đinh Mão, năm Kỷ Dậu. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 18/3, 30/3, 14/3.

Bảng lịch âm dương tháng 3/2029

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/3Thứ Năm17/1Canh DầnHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (40)
2/3Thứ Sáu18/1Tân MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
3/3Thứ Bảy19/1Nhâm ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
4/3Chủ Nhật20/1Quý TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
5/3Thứ Hai21/1Giáp NgọHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (39)
6/3Thứ Ba22/1Ất MùiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
7/3Thứ Tư23/1Bính ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (36)
8/3Thứ Năm24/1Đinh DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (47)
9/3Thứ Sáu25/1Mậu TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
10/3Thứ Bảy26/1Kỷ HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
11/3Chủ Nhật27/1Canh TýHoàng đạoTrực ThuTốt (56)
12/3Thứ Hai28/1Tân SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (53)
13/3Thứ Ba29/1Nhâm DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
14/3Thứ Tư30/1Quý MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
15/3Thứ Năm1/2Giáp ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
16/3Thứ Sáu2/2Ất TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
17/3Thứ Bảy3/2Bính NgọHoàng đạoTrực BìnhBình thường (53)
18/3Chủ Nhật4/2Đinh MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (71)
19/3Thứ Hai5/2Mậu ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
20/3Thứ Ba6/2Kỷ DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (47)
21/3Thứ Tư7/2Canh TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
22/3Thứ Năm8/2Tân HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
23/3Thứ Sáu9/2Nhâm TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
24/3Thứ Bảy10/2Quý SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
25/3Chủ Nhật11/2Giáp DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (43)
26/3Thứ Hai12/2Ất MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
27/3Thứ Ba13/2Bính ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
28/3Thứ Tư14/2Đinh TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
29/3Thứ Năm15/2Mậu NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (57)
30/3Thứ Sáu16/2Kỷ MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (68)
31/3Thứ Bảy17/2Canh ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/3 (âm 17/1) — Trùng Phục
  • 2/3 (âm 18/1) — Tam Nương
  • 4/3 (âm 20/1) — Sát Chủ
  • 5/3 (âm 21/1) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 6/3 (âm 22/1) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 7/3 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ
  • 9/3 (âm 25/1) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 11/3 (âm 27/1) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 15/3 (âm 1/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 16/3 (âm 2/2) — Trùng Tang
  • 17/3 (âm 3/2) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 18/3 (âm 4/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 19/3 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ
  • 21/3 (âm 7/2) — Tam Nương
  • 22/3 (âm 8/2) — Trùng Phục
  • 23/3 (âm 9/2) — Sát Chủ
  • 25/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 26/3 (âm 12/2) — Trùng Tang
  • 27/3 (âm 13/2) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 28/3 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ
  • 29/3 (âm 15/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 30/3 (âm 16/2) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.