Lịch âm tháng 4 năm 2029

Tháng 4/2029 30 ngày dương, ứng với tháng 2 → 3 âm lịch — tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Dậu. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 30/4, 12/4, 24/4.

Bảng lịch âm dương tháng 4/2029

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/4Chủ Nhật18/2Tân DậuHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (39)
2/4Thứ Hai19/2Nhâm TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
3/4Thứ Ba20/2Quý HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
4/4Thứ Tư21/2Giáp TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
5/4Thứ Năm22/2Ất SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
6/4Thứ Sáu23/2Bính DầnHoàng đạoTrực KhaiTốt (59)
7/4Thứ Bảy24/2Đinh MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (37)
8/4Chủ Nhật25/2Mậu ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
9/4Thứ Hai26/2Kỷ TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (55)
10/4Thứ Ba27/2Canh NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (45)
11/4Thứ Tư28/2Tân MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (40)
12/4Thứ Năm29/2Nhâm ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
13/4Thứ Sáu30/2Quý DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
14/4Thứ Bảy1/3Giáp TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
15/4Chủ Nhật2/3Ất HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
16/4Thứ Hai3/3Bính TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
17/4Thứ Ba4/3Đinh SửuHắc đạoTrực ThuBình thường (48)
18/4Thứ Tư5/3Mậu DầnHoàng đạoTrực KhaiTốt (64)
19/4Thứ Năm6/3Kỷ MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
20/4Thứ Sáu7/3Canh ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
21/4Thứ Bảy8/3Tân TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (55)
22/4Chủ Nhật9/3Nhâm NgọHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (36)
23/4Thứ Hai10/3Quý MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (31)
24/4Thứ Ba11/3Giáp ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
25/4Thứ Tư12/3Ất DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
26/4Thứ Năm13/3Bính TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
27/4Thứ Sáu14/3Đinh HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (45)
28/4Thứ Bảy15/3Mậu TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
29/4Chủ Nhật16/3Kỷ SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
30/4Thứ Hai17/3Canh DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (75)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/4 (âm 18/2) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 4/4 (âm 21/2) — Sát Chủ
  • 5/4 (âm 22/2) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 6/4 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ
  • 8/4 (âm 25/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 10/4 (âm 27/2) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 11/4 (âm 28/2) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 15/4 (âm 2/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 16/4 (âm 3/3) — Tam Nương
  • 18/4 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 19/4 (âm 6/3) — Trùng Phục
  • 20/4 (âm 7/3) — Tam Nương
  • 22/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 23/4 (âm 10/3) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 26/4 (âm 13/3) — Tam Nương
  • 27/4 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 28/4 (âm 15/3) — Trùng Tang
  • 29/4 (âm 16/3) — Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.