Lịch âm tháng 5 năm 2029

Tháng 5/2029 31 ngày dương, ứng với tháng 3 → 4 âm lịch — tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Dậu. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 17 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 11/5, 2/5, 23/5.

Bảng lịch âm dương tháng 5/2029

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/5Thứ Ba18/3Tân MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
2/5Thứ Tư19/3Nhâm ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
3/5Thứ Năm20/3Quý TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (55)
4/5Thứ Sáu21/3Giáp NgọHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (40)
5/5Thứ Bảy22/3Ất MùiHắc đạoTrực BìnhKhông thuận (27)
6/5Chủ Nhật23/3Bính ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
7/5Thứ Hai24/3Đinh DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (50)
8/5Thứ Ba25/3Mậu TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
9/5Thứ Tư26/3Kỷ HợiHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (42)
10/5Thứ Năm27/3Canh TýHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
11/5Thứ Sáu28/3Tân SửuHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
12/5Thứ Bảy29/3Nhâm DầnHắc đạoTrực ThuBình thường (48)
13/5Chủ Nhật1/4Quý MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
14/5Thứ Hai2/4Giáp ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
15/5Thứ Ba3/4Ất TỵHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
16/5Thứ Tư4/4Bính NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (47)
17/5Thứ Năm5/4Đinh MùiHoàng đạoTrực MãnBình thường (55)
18/5Thứ Sáu6/4Mậu ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
19/5Thứ Bảy7/4Kỷ DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (48)
20/5Chủ Nhật8/4Canh TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
21/5Thứ Hai9/4Tân HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
22/5Thứ Ba10/4Nhâm TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
23/5Thứ Tư11/4Quý SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
24/5Thứ Năm12/4Giáp DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (39)
25/5Thứ Sáu13/4Ất MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
26/5Thứ Bảy14/4Bính ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (45)
27/5Chủ Nhật15/4Đinh TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
28/5Thứ Hai16/4Mậu NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (48)
29/5Thứ Ba17/4Kỷ MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (62)
30/5Thứ Tư18/4Canh ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
31/5Thứ Năm19/4Tân DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/5 (âm 18/3) — Tam Nương
  • 4/5 (âm 21/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 5/5 (âm 22/3) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 6/5 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ
  • 8/5 (âm 25/3) — Trùng Tang
  • 9/5 (âm 26/3) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 10/5 (âm 27/3) — Tam Nương
  • 13/5 (âm 1/4) — Sát Chủ
  • 15/5 (âm 3/4) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 16/5 (âm 4/4) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 17/5 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 19/5 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 22/5 (âm 10/4) — Trùng Phục
  • 25/5 (âm 13/4) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 26/5 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 27/5 (âm 15/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 28/5 (âm 16/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 29/5 (âm 17/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 30/5 (âm 18/4) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.