Lịch âm tháng 6 năm 2029

Tháng 6/2029 30 ngày dương, ứng với tháng 4 → 5 âm lịch — tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Dậu. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 4/6, 11/6, 30/6.

Bảng lịch âm dương tháng 6/2029

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/6Thứ Sáu20/4Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
2/6Thứ Bảy21/4Quý HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
3/6Chủ Nhật22/4Giáp TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
4/6Thứ Hai23/4Ất SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
5/6Thứ Ba24/4Bính DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
6/6Thứ Tư25/4Đinh MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
7/6Thứ Năm26/4Mậu ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
8/6Thứ Sáu27/4Kỷ TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (29)
9/6Thứ Bảy28/4Canh NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (56)
10/6Chủ Nhật29/4Tân MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (35)
11/6Thứ Hai30/4Nhâm ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (62)
12/6Thứ Ba1/5Quý DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
13/6Thứ Tư2/5Giáp TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
14/6Thứ Năm3/5Ất HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
15/6Thứ Sáu4/5Bính TýHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
16/6Thứ Bảy5/5Đinh SửuHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (38)
17/6Chủ Nhật6/5Mậu DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
18/6Thứ Hai7/5Kỷ MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
19/6Thứ Ba8/5Canh ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
20/6Thứ Tư9/5Tân TỵHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
21/6Thứ Năm10/5Nhâm NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (59)
22/6Thứ Sáu11/5Quý MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
23/6Thứ Bảy12/5Giáp ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
24/6Chủ Nhật13/5Ất DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
25/6Thứ Hai14/5Bính TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
26/6Thứ Ba15/5Đinh HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
27/6Thứ Tư16/5Mậu TýHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
28/6Thứ Năm17/5Kỷ SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
29/6Thứ Sáu18/5Canh DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
30/6Thứ Bảy19/5Tân MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (61)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/6 (âm 20/4) — Trùng Phục
  • 3/6 (âm 22/4) — Tam Nương
  • 4/6 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ
  • 5/6 (âm 24/4) — Trùng Tang
  • 6/6 (âm 25/4) — Sát Chủ
  • 8/6 (âm 27/4) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 9/6 (âm 28/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/6 (âm 29/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 11/6 (âm 30/4) — Trùng Phục
  • 12/6 (âm 1/5) — Trùng Phục
  • 14/6 (âm 3/5) — Tam Nương
  • 15/6 (âm 4/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 16/6 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang
  • 18/6 (âm 7/5) — Tam Nương
  • 21/6 (âm 10/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 22/6 (âm 11/5) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 23/6 (âm 12/5) — Sát Chủ
  • 24/6 (âm 13/5) — Tam Nương
  • 25/6 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ
  • 26/6 (âm 15/5) — Trùng Tang
  • 27/6 (âm 16/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 29/6 (âm 18/5) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.