Lịch âm tháng 12 năm 2031

Tháng 12/2031 31 ngày dương, ứng với tháng 10 → 11 âm lịch — tháng Canh Tý, năm Tân Hợi. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 23 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 1/12, 22/12, 10/12.

Bảng lịch âm dương tháng 12/2031

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/12Thứ Hai17/10Ất HợiHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
2/12Thứ Ba18/10Bính TýHắc đạoTrực TrừKhông thuận (30)
3/12Thứ Tư19/10Đinh SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
4/12Thứ Năm20/10Mậu DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
5/12Thứ Sáu21/10Kỷ MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
6/12Thứ Bảy22/10Canh ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
7/12Chủ Nhật23/10Tân TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (26)
8/12Thứ Hai24/10Nhâm NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
9/12Thứ Ba25/10Quý MùiHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
10/12Thứ Tư26/10Giáp ThânHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
11/12Thứ Năm27/10Ất DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (56)
12/12Thứ Sáu28/10Bính TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
13/12Thứ Bảy29/10Đinh HợiHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
14/12Chủ Nhật1/11Mậu TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
15/12Thứ Hai2/11Kỷ SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
16/12Thứ Ba3/11Canh DầnHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (35)
17/12Thứ Tư4/11Tân MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
18/12Thứ Năm5/11Nhâm ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
19/12Thứ Sáu6/11Quý TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
20/12Thứ Bảy7/11Giáp NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (52)
21/12Chủ Nhật8/11Ất MùiHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
22/12Thứ Hai9/11Bính ThânHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
23/12Thứ Ba10/11Đinh DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
24/12Thứ Tư11/11Mậu TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (47)
25/12Thứ Năm12/11Kỷ HợiHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
26/12Thứ Sáu13/11Canh TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (58)
27/12Thứ Bảy14/11Tân SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (50)
28/12Chủ Nhật15/11Nhâm DầnHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (39)
29/12Thứ Hai16/11Quý MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (46)
30/12Thứ Ba17/11Giáp ThìnHắc đạoTrực ĐịnhTốt (56)
31/12Thứ Tư18/11Ất TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/12 (âm 18/10) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 3/12 (âm 19/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 4/12 (âm 20/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 5/12 (âm 21/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 6/12 (âm 22/10) — Tam Nương
  • 7/12 (âm 23/10) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
  • 8/12 (âm 24/10) — Trùng Phục
  • 10/12 (âm 26/10) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 11/12 (âm 27/10) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 12/12 (âm 28/10) — Trùng Tang
  • 14/12 (âm 1/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 15/12 (âm 2/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 16/12 (âm 3/11) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 17/12 (âm 4/11) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 18/12 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ
  • 19/12 (âm 6/11) — Trùng Phục
  • 20/12 (âm 7/11) — Tam Nương
  • 23/12 (âm 10/11) — Trùng Tang
  • 26/12 (âm 13/11) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 27/12 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 28/12 (âm 15/11) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 29/12 (âm 16/11) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 31/12 (âm 18/11) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.