Lịch âm tháng 1 năm 2032

Tháng 1/2032 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 12 âm lịch — tháng Quý Sửu, năm Tân Hợi. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 25 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 18/1, 30/1, 6/1.

Bảng lịch âm dương tháng 1/2032

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/1Thứ Năm19/11Bính NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (37)
2/1Thứ Sáu20/11Đinh MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
3/1Thứ Bảy21/11Mậu ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (49)
4/1Chủ Nhật22/11Kỷ DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
5/1Thứ Hai23/11Canh TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (51)
6/1Thứ Ba24/11Tân HợiHoàng đạoTrực KhaiTốt (63)
7/1Thứ Tư25/11Nhâm TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
8/1Thứ Năm26/11Quý SửuHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
9/1Thứ Sáu27/11Giáp DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (46)
10/1Thứ Bảy28/11Ất MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (58)
11/1Chủ Nhật29/11Bính ThìnHắc đạoTrực BìnhBình thường (45)
12/1Thứ Hai30/11Đinh TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (59)
13/1Thứ Ba1/12Mậu NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
14/1Thứ Tư2/12Kỷ MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
15/1Thứ Năm3/12Canh ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
16/1Thứ Sáu4/12Tân DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (52)
17/1Thứ Bảy5/12Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
18/1Chủ Nhật6/12Quý HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
19/1Thứ Hai7/12Giáp TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (26)
20/1Thứ Ba8/12Ất SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
21/1Thứ Tư9/12Bính DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
22/1Thứ Năm10/12Đinh MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
23/1Thứ Sáu11/12Mậu ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
24/1Thứ Bảy12/12Kỷ TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (59)
25/1Chủ Nhật13/12Canh NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
26/1Thứ Hai14/12Tân MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
27/1Thứ Ba15/12Nhâm ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (47)
28/1Thứ Tư16/12Quý DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (52)
29/1Thứ Năm17/12Giáp TuấtHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
30/1Thứ Sáu18/12Ất HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (71)
31/1Thứ Bảy19/12Bính TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (26)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/1 (âm 20/11) — Trùng Tang
  • 3/1 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 4/1 (âm 22/11) — Tam Nương
  • 5/1 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ
  • 7/1 (âm 25/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 8/1 (âm 26/11) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 9/1 (âm 27/11) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 10/1 (âm 28/11) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 12/1 (âm 30/11) — Trùng Tang
  • 13/1 (âm 1/12) — Trùng Tang
  • 14/1 (âm 2/12) — Trùng Phục
  • 15/1 (âm 3/12) — Tam Nương
  • 16/1 (âm 4/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 17/1 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ
  • 19/1 (âm 7/12) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 20/1 (âm 8/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 21/1 (âm 9/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 22/1 (âm 10/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 23/1 (âm 11/12) — Sát Chủ, Trùng Tang
  • 24/1 (âm 12/12) — Trùng Phục
  • 25/1 (âm 13/12) — Tam Nương
  • 26/1 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ
  • 28/1 (âm 16/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 30/1 (âm 18/12) — Tam Nương
  • 31/1 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.