Lịch âm tháng 2 năm 2032

Tháng 2/2032 29 ngày dương, ứng với tháng 12 → 1 âm lịch — tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Tý. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 13 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 12/2, 10/2, 24/2.

Bảng lịch âm dương tháng 2/2032

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/2Chủ Nhật20/12Đinh SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
2/2Thứ Hai21/12Mậu DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (50)
3/2Thứ Ba22/12Kỷ MãoHoàng đạoTrực MãnBình thường (48)
4/2Thứ Tư23/12Canh ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (58)
5/2Thứ Năm24/12Tân TỵHoàng đạoTrực BìnhTốt (58)
6/2Thứ Sáu25/12Nhâm NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (50)
7/2Thứ Bảy26/12Quý MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
8/2Chủ Nhật27/12Giáp ThânHắc đạoTrực PháKhông thuận (27)
9/2Thứ Hai28/12Ất DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (36)
10/2Thứ Ba29/12Bính TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
11/2Thứ Tư1/1Đinh HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
12/2Thứ Năm2/1Mậu TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
13/2Thứ Sáu3/1Kỷ SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
14/2Thứ Bảy4/1Canh DầnHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (40)
15/2Chủ Nhật5/1Tân MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
16/2Thứ Hai6/1Nhâm ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
17/2Thứ Ba7/1Quý TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
18/2Thứ Tư8/1Giáp NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (43)
19/2Thứ Năm9/1Ất MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
20/2Thứ Sáu10/1Bính ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (40)
21/2Thứ Bảy11/1Đinh DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
22/2Chủ Nhật12/1Mậu TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (61)
23/2Thứ Hai13/1Kỷ HợiHắc đạoTrực ThuKhông thuận (30)
24/2Thứ Ba14/1Canh TýHoàng đạoTrực KhaiTốt (64)
25/2Thứ Tư15/1Tân SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
26/2Thứ Năm16/1Nhâm DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
27/2Thứ Sáu17/1Quý MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
28/2Thứ Bảy18/1Giáp ThìnHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
29/2Chủ Nhật19/1Ất TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/2 (âm 20/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 2/2 (âm 21/12) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 3/2 (âm 22/12) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 4/2 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 8/2 (âm 27/12) — Tam Nương
  • 9/2 (âm 28/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 11/2 (âm 1/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 13/2 (âm 3/1) — Tam Nương
  • 14/2 (âm 4/1) — Trùng Phục
  • 15/2 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ
  • 17/2 (âm 7/1) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 18/2 (âm 8/1) — Trùng Tang
  • 22/2 (âm 12/1) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 23/2 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 24/2 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 28/2 (âm 18/1) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 29/2 (âm 19/1) — Sát Chủ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.