Lịch âm tháng 3 năm 2032

Tháng 3/2032 31 ngày dương, ứng với tháng 1 → 2 âm lịch — tháng Quý Mão, năm Nhâm Tý. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 14/3, 22/3, 26/3.

Bảng lịch âm dương tháng 3/2032

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/3Thứ Hai20/1Bính NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (50)
2/3Thứ Ba21/1Đinh MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
3/3Thứ Tư22/1Mậu ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
4/3Thứ Năm23/1Kỷ DậuHắc đạoTrực NguyKhông thuận (27)
5/3Thứ Sáu24/1Canh TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (57)
6/3Thứ Bảy25/1Tân HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
7/3Chủ Nhật26/1Nhâm TýHoàng đạoTrực ThuTốt (67)
8/3Thứ Hai27/1Quý SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
9/3Thứ Ba28/1Giáp DầnHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (40)
10/3Thứ Tư29/1Ất MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
11/3Thứ Năm1/2Bính ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
12/3Thứ Sáu2/2Đinh TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (50)
13/3Thứ Bảy3/2Mậu NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (57)
14/3Chủ Nhật4/2Kỷ MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (72)
15/3Thứ Hai5/2Canh ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
16/3Thứ Ba6/2Tân DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
17/3Thứ Tư7/2Nhâm TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (26)
18/3Thứ Năm8/2Quý HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
19/3Thứ Sáu9/2Giáp TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
20/3Thứ Bảy10/2Ất SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
21/3Chủ Nhật11/2Bính DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (43)
22/3Thứ Hai12/2Đinh MãoHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
23/3Thứ Ba13/2Mậu ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
24/3Thứ Tư14/2Kỷ TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
25/3Thứ Năm15/2Canh NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
26/3Thứ Sáu16/2Tân MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (68)
27/3Thứ Bảy17/2Nhâm ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
28/3Chủ Nhật18/2Quý DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
29/3Thứ Hai19/2Giáp TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
30/3Thứ Ba20/2Ất HợiHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
31/3Thứ Tư21/2Bính TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 3/3 (âm 22/1) — Tam Nương
  • 4/3 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ
  • 5/3 (âm 24/1) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 6/3 (âm 25/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 8/3 (âm 27/1) — Tam Nương
  • 9/3 (âm 28/1) — Trùng Tang
  • 11/3 (âm 1/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 13/3 (âm 3/2) — Tam Nương
  • 15/3 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ
  • 16/3 (âm 6/2) — Trùng Phục
  • 17/3 (âm 7/2) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 18/3 (âm 8/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 19/3 (âm 9/2) — Sát Chủ
  • 20/3 (âm 10/2) — Trùng Tang
  • 21/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 23/3 (âm 13/2) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 24/3 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ
  • 26/3 (âm 16/2) — Trùng Phục
  • 28/3 (âm 18/2) — Tam Nương
  • 29/3 (âm 19/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 30/3 (âm 20/2) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 31/3 (âm 21/2) — Sát Chủ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.