Lịch âm tháng 4 năm 2032

Tháng 4/2032 30 ngày dương, ứng với tháng 2 → 3 âm lịch — tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Tý. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 26/4, 14/4, 3/4.

Bảng lịch âm dương tháng 4/2032

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/4Thứ Năm22/2Đinh SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
2/4Thứ Sáu23/2Mậu DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (43)
3/4Thứ Bảy24/2Kỷ MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
4/4Chủ Nhật25/2Canh ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
5/4Thứ Hai26/2Tân TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
6/4Thứ Ba27/2Nhâm NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (49)
7/4Thứ Tư28/2Quý MùiHắc đạoTrực BìnhBình thường (48)
8/4Thứ Năm29/2Giáp ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
9/4Thứ Sáu30/2Ất DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
10/4Thứ Bảy1/3Bính TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
11/4Chủ Nhật2/3Đinh HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (45)
12/4Thứ Hai3/3Mậu TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (45)
13/4Thứ Ba4/3Kỷ SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
14/4Thứ Tư5/3Canh DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (71)
15/4Thứ Năm6/3Tân MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
16/4Thứ Sáu7/3Nhâm ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
17/4Thứ Bảy8/3Quý TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (55)
18/4Chủ Nhật9/3Giáp NgọHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (40)
19/4Thứ Hai10/3Ất MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (35)
20/4Thứ Ba11/3Bính ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
21/4Thứ Tư12/3Đinh DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
22/4Thứ Năm13/3Mậu TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (22)
23/4Thứ Sáu14/3Kỷ HợiHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (38)
24/4Thứ Bảy15/3Canh TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (53)
25/4Chủ Nhật16/3Tân SửuHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
26/4Thứ Hai17/3Nhâm DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
27/4Thứ Ba18/3Quý MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
28/4Thứ Tư19/3Giáp ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
29/4Thứ Năm20/3Ất TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (55)
30/4Thứ Sáu21/3Bính NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (44)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/4 (âm 22/2) — Tam Nương
  • 2/4 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ
  • 4/4 (âm 25/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 5/4 (âm 26/2) — Trùng Phục
  • 6/4 (âm 27/2) — Tam Nương
  • 9/4 (âm 30/2) — Trùng Tang
  • 10/4 (âm 1/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 11/4 (âm 2/3) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 12/4 (âm 3/3) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 13/4 (âm 4/3) — Trùng Phục
  • 14/4 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ
  • 16/4 (âm 7/3) — Tam Nương
  • 18/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 19/4 (âm 10/3) — Sát Chủ
  • 22/4 (âm 13/3) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 23/4 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 27/4 (âm 18/3) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.