Lịch âm tháng 5 năm 2032

Tháng 5/2032 31 ngày dương, ứng với tháng 3 → 4 âm lịch — tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Tý. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 7/5, 19/5, 25/5.

Bảng lịch âm dương tháng 5/2032

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/5Thứ Bảy22/3Đinh MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
2/5Chủ Nhật23/3Mậu ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
3/5Thứ Hai24/3Kỷ DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
4/5Thứ Ba25/3Canh TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
5/5Thứ Tư26/3Tân HợiHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
6/5Thứ Năm27/3Nhâm TýHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
7/5Thứ Sáu28/3Quý SửuHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
8/5Thứ Bảy29/3Giáp DầnHắc đạoTrực ThuBình thường (48)
9/5Chủ Nhật1/4Ất MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
10/5Thứ Hai2/4Bính ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
11/5Thứ Ba3/4Đinh TỵHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
12/5Thứ Tư4/4Mậu NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (52)
13/5Thứ Năm5/4Kỷ MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (62)
14/5Thứ Sáu6/4Canh ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
15/5Thứ Bảy7/4Tân DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (45)
16/5Chủ Nhật8/4Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (42)
17/5Thứ Hai9/4Quý HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
18/5Thứ Ba10/4Giáp TýHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
19/5Thứ Tư11/4Ất SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
20/5Thứ Năm12/4Bính DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
21/5Thứ Sáu13/4Đinh MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
22/5Thứ Bảy14/4Mậu ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
23/5Chủ Nhật15/4Kỷ TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
24/5Thứ Hai16/4Canh NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (52)
25/5Thứ Ba17/4Tân MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
26/5Thứ Tư18/4Nhâm ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
27/5Thứ Năm19/4Quý DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
28/5Thứ Sáu20/4Giáp TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
29/5Thứ Bảy21/4Ất HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
30/5Chủ Nhật22/4Bính TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (29)
31/5Thứ Hai23/4Đinh SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/5 (âm 22/3) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 2/5 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 3/5 (âm 24/3) — Trùng Phục
  • 4/5 (âm 25/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 5/5 (âm 26/3) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 6/5 (âm 27/3) — Tam Nương
  • 9/5 (âm 1/4) — Sát Chủ
  • 10/5 (âm 2/4) — Trùng Tang
  • 11/5 (âm 3/4) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 13/5 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ
  • 15/5 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 16/5 (âm 8/4) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 17/5 (âm 9/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 20/5 (âm 12/4) — Trùng Tang
  • 21/5 (âm 13/4) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 22/5 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ
  • 23/5 (âm 15/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 26/5 (âm 18/4) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 28/5 (âm 20/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 29/5 (âm 21/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 30/5 (âm 22/4) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 31/5 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.