Lịch âm tháng 6 năm 2032

Tháng 6/2032 30 ngày dương, ứng với tháng 4 → 5 âm lịch — tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Tý. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 7/6, 17/6, 29/6.

Bảng lịch âm dương tháng 6/2032

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/6Thứ Ba24/4Mậu DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (39)
2/6Thứ Tư25/4Kỷ MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (52)
3/6Thứ Năm26/4Canh ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
4/6Thứ Sáu27/4Tân TỵHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
5/6Thứ Bảy28/4Nhâm NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (48)
6/6Chủ Nhật29/4Quý MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (39)
7/6Thứ Hai30/4Giáp ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (66)
8/6Thứ Ba1/5Ất DậuHoàng đạoTrực BìnhTốt (58)
9/6Thứ Tư2/5Bính TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
10/6Thứ Năm3/5Đinh HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (22)
11/6Thứ Sáu4/5Mậu TýHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
12/6Thứ Bảy5/5Kỷ SửuHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
13/6Chủ Nhật6/5Canh DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
14/6Thứ Hai7/5Tân MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
15/6Thứ Ba8/5Nhâm ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
16/6Thứ Tư9/5Quý TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
17/6Thứ Năm10/5Giáp NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (63)
18/6Thứ Sáu11/5Ất MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
19/6Thứ Bảy12/5Bính ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
20/6Chủ Nhật13/5Đinh DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
21/6Thứ Hai14/5Mậu TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (48)
22/6Thứ Ba15/5Kỷ HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
23/6Thứ Tư16/5Canh TýHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
24/6Thứ Năm17/5Tân SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
25/6Thứ Sáu18/5Nhâm DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
26/6Thứ Bảy19/5Quý MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
27/6Chủ Nhật20/5Giáp ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
28/6Thứ Hai21/5Ất TỵHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
29/6Thứ Ba22/5Bính NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (59)
30/6Thứ Tư23/5Đinh MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/6 (âm 25/4) — Sát Chủ
  • 4/6 (âm 27/4) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 5/6 (âm 28/4) — Trùng Phục
  • 9/6 (âm 2/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/6 (âm 3/5) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 11/6 (âm 4/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 12/6 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
  • 14/6 (âm 7/5) — Tam Nương
  • 16/6 (âm 9/5) — Trùng Phục
  • 19/6 (âm 12/5) — Sát Chủ
  • 20/6 (âm 13/5) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 21/6 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 22/6 (âm 15/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 23/6 (âm 16/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 25/6 (âm 18/5) — Tam Nương
  • 26/6 (âm 19/5) — Trùng Phục
  • 29/6 (âm 22/5) — Tam Nương
  • 30/6 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.