Lịch âm tháng 7 năm 2032

Tháng 7/2032 31 ngày dương, ứng với tháng 5 → 6 âm lịch — tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Tý. Trong tháng có 17 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 8/7, 10/7, 20/7.

Bảng lịch âm dương tháng 7/2032

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/7Thứ Năm24/5Mậu ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
2/7Thứ Sáu25/5Kỷ DậuHoàng đạoTrực BìnhTốt (58)
3/7Thứ Bảy26/5Canh TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
4/7Chủ Nhật27/5Tân HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (26)
5/7Thứ Hai28/5Nhâm TýHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
6/7Thứ Ba29/5Quý SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
7/7Thứ Tư1/6Giáp DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (44)
8/7Thứ Năm2/6Ất MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
9/7Thứ Sáu3/6Bính ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
10/7Thứ Bảy4/6Đinh TỵHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
11/7Chủ Nhật5/6Mậu NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (16)
12/7Thứ Hai6/6Kỷ MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
13/7Thứ Ba7/6Canh ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (57)
14/7Thứ Tư8/6Tân DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (50)
15/7Thứ Năm9/6Nhâm TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
16/7Thứ Sáu10/6Quý HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
17/7Thứ Bảy11/6Giáp TýHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
18/7Chủ Nhật12/6Ất SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
19/7Thứ Hai13/6Bính DầnHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (40)
20/7Thứ Ba14/6Đinh MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
21/7Thứ Tư15/6Mậu ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
22/7Thứ Năm16/6Kỷ TỵHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
23/7Thứ Sáu17/6Canh NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (24)
24/7Thứ Bảy18/6Tân MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
25/7Chủ Nhật19/6Nhâm ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (61)
26/7Thứ Hai20/6Quý DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
27/7Thứ Ba21/6Giáp TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
28/7Thứ Tư22/6Ất HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
29/7Thứ Năm23/6Bính TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
30/7Thứ Sáu24/6Đinh SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
31/7Thứ Bảy25/6Mậu DầnHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (40)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/7 (âm 24/5) — Sát Chủ
  • 3/7 (âm 26/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 4/7 (âm 27/5) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 5/7 (âm 28/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 6/7 (âm 29/5) — Trùng Phục
  • 9/7 (âm 3/6) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 11/7 (âm 5/6) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 12/7 (âm 6/6) — Trùng Tang
  • 13/7 (âm 7/6) — Tam Nương
  • 15/7 (âm 9/6) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 16/7 (âm 10/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 19/7 (âm 13/6) — Tam Nương
  • 20/7 (âm 14/6) — Nguyệt Kỵ
  • 21/7 (âm 15/6) — Trùng Phục
  • 22/7 (âm 16/6) — Trùng Tang
  • 23/7 (âm 17/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 24/7 (âm 18/6) — Tam Nương
  • 27/7 (âm 21/6) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 28/7 (âm 22/6) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 29/7 (âm 23/6) — Nguyệt Kỵ
  • 31/7 (âm 25/6) — Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.