Lịch âm tháng 8 năm 2032

Tháng 8/2032 31 ngày dương, ứng với tháng 6 → 7 âm lịch — tháng Mậu Thân, năm Nhâm Tý. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 3/8, 14/8, 1/8.

Bảng lịch âm dương tháng 8/2032

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/8Chủ Nhật26/6Kỷ MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
2/8Thứ Hai27/6Canh ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
3/8Thứ Ba28/6Tân TỵHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
4/8Thứ Tư29/6Nhâm NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (24)
5/8Thứ Năm30/6Quý MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
6/8Thứ Sáu1/7Giáp ThânHoàng đạoTrực TrừBình thường (50)
7/8Thứ Bảy2/7Ất DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (36)
8/8Chủ Nhật3/7Bính TuấtHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
9/8Thứ Hai4/7Đinh HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
10/8Thứ Ba5/7Mậu TýHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (68)
11/8Thứ Tư6/7Kỷ SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
12/8Thứ Năm7/7Canh DầnHắc đạoTrực PháKhông thuận (29)
13/8Thứ Sáu8/7Tân MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
14/8Thứ Bảy9/7Nhâm ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
15/8Chủ Nhật10/7Quý TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (52)
16/8Thứ Hai11/7Giáp NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (43)
17/8Thứ Ba12/7Ất MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
18/8Thứ Tư13/7Bính ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
19/8Thứ Năm14/7Đinh DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (32)
20/8Thứ Sáu15/7Mậu TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
21/8Thứ Bảy16/7Kỷ HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
22/8Chủ Nhật17/7Canh TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
23/8Thứ Hai18/7Tân SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (45)
24/8Thứ Ba19/7Nhâm DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (40)
25/8Thứ Tư20/7Quý MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
26/8Thứ Năm21/7Giáp ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
27/8Thứ Sáu22/7Ất TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (48)
28/8Thứ Bảy23/7Bính NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (43)
29/8Chủ Nhật24/7Đinh MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
30/8Thứ Hai25/7Mậu ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)
31/8Thứ Ba26/7Kỷ DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (36)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/8 (âm 26/6) — Trùng Tang
  • 2/8 (âm 27/6) — Tam Nương
  • 4/8 (âm 29/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 6/8 (âm 1/7) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục
  • 8/8 (âm 3/7) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 9/8 (âm 4/7) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 10/8 (âm 5/7) — Nguyệt Kỵ
  • 11/8 (âm 6/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 12/8 (âm 7/7) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 16/8 (âm 11/7) — Trùng Phục
  • 18/8 (âm 13/7) — Tam Nương
  • 19/8 (âm 14/7) — Nguyệt Kỵ
  • 20/8 (âm 15/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 21/8 (âm 16/7) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 22/8 (âm 17/7) — Trùng Tang
  • 23/8 (âm 18/7) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 26/8 (âm 21/7) — Trùng Phục
  • 27/8 (âm 22/7) — Tam Nương
  • 28/8 (âm 23/7) — Nguyệt Kỵ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.