Lịch âm tháng 9 năm 2032

Tháng 9/2032 30 ngày dương, ứng với tháng 7 → 8 âm lịch — tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Tý. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 24/9, 3/9, 7/9.

Bảng lịch âm dương tháng 9/2032

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/9Thứ Tư27/7Canh TuấtHoàng đạoTrực MãnBình thường (48)
2/9Thứ Năm28/7Tân HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
3/9Thứ Sáu29/7Nhâm TýHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (68)
4/9Thứ Bảy30/7Quý SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
5/9Chủ Nhật1/8Giáp DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (31)
6/9Thứ Hai2/8Ất MãoHắc đạoTrực NguyKhông thuận (27)
7/9Thứ Ba3/8Bính ThìnHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
8/9Thứ Tư4/8Đinh TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
9/9Thứ Năm5/8Mậu NgọHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
10/9Thứ Sáu6/8Kỷ MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
11/9Thứ Bảy7/8Canh ThânHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
12/9Chủ Nhật8/8Tân DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
13/9Thứ Hai9/8Nhâm TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (41)
14/9Thứ Ba10/8Quý HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (49)
15/9Thứ Tư11/8Giáp TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
16/9Thứ Năm12/8Ất SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (48)
17/9Thứ Sáu13/8Bính DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
18/9Thứ Bảy14/8Đinh MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
19/9Chủ Nhật15/8Mậu ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
20/9Thứ Hai16/8Kỷ TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
21/9Thứ Ba17/8Canh NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
22/9Thứ Tư18/8Tân MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (57)
23/9Thứ Năm19/8Nhâm ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
24/9Thứ Sáu20/8Quý DậuHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (72)
25/9Thứ Bảy21/8Giáp TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (41)
26/9Chủ Nhật22/8Ất HợiHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (38)
27/9Thứ Hai23/8Bính TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (51)
28/9Thứ Ba24/8Đinh SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (52)
29/9Thứ Tư25/8Mậu DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
30/9Thứ Năm26/8Kỷ MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (47)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/9 (âm 27/7) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 2/9 (âm 28/7) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 3/9 (âm 29/7) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 4/9 (âm 30/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 6/9 (âm 2/8) — Trùng Phục
  • 7/9 (âm 3/8) — Tam Nương
  • 9/9 (âm 5/8) — Nguyệt Kỵ
  • 10/9 (âm 6/8) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 11/9 (âm 7/8) — Tam Nương
  • 12/9 (âm 8/8) — Trùng Tang
  • 13/9 (âm 9/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 14/9 (âm 10/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 16/9 (âm 12/8) — Sát Chủ, Trùng Phục
  • 17/9 (âm 13/8) — Tam Nương
  • 18/9 (âm 14/8) — Nguyệt Kỵ
  • 22/9 (âm 18/8) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 25/9 (âm 21/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 26/9 (âm 22/8) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 27/9 (âm 23/8) — Nguyệt Kỵ
  • 28/9 (âm 24/8) — Sát Chủ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.