Lịch âm tháng 10 năm 2032

Tháng 10/2032 31 ngày dương, ứng với tháng 8 → 9 âm lịch — tháng Canh Tuất, năm Nhâm Tý. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 4/10, 11/10, 17/10.

Bảng lịch âm dương tháng 10/2032

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/10Thứ Sáu27/8Canh ThìnHắc đạoTrực NguyKhông thuận (29)
2/10Thứ Bảy28/8Tân TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
3/10Chủ Nhật29/8Nhâm NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
4/10Thứ Hai1/9Quý MùiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
5/10Thứ Ba2/9Giáp ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (37)
6/10Thứ Tư3/9Ất DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
7/10Thứ Năm4/9Bính TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (35)
8/10Thứ Sáu5/9Đinh HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (50)
9/10Thứ Bảy6/9Mậu TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (37)
10/10Chủ Nhật7/9Kỷ SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (37)
11/10Thứ Hai8/9Canh DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
12/10Thứ Ba9/9Tân MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (37)
13/10Thứ Tư10/9Nhâm ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
14/10Thứ Năm11/9Quý TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
15/10Thứ Sáu12/9Giáp NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
16/10Thứ Bảy13/9Ất MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
17/10Chủ Nhật14/9Bính ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
18/10Thứ Hai15/9Đinh DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
19/10Thứ Ba16/9Mậu TuấtHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (39)
20/10Thứ Tư17/9Kỷ HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (50)
21/10Thứ Năm18/9Canh TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (40)
22/10Thứ Sáu19/9Tân SửuHắc đạoTrực BìnhBình thường (48)
23/10Thứ Bảy20/9Nhâm DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
24/10Chủ Nhật21/9Quý MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
25/10Thứ Hai22/9Giáp ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
26/10Thứ Ba23/9Ất TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
27/10Thứ Tư24/9Bính NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
28/10Thứ Năm25/9Đinh MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
29/10Thứ Sáu26/9Mậu ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
30/10Thứ Bảy27/9Kỷ DậuHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (42)
31/10Chủ Nhật28/9Canh TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/10 (âm 27/8) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 2/10 (âm 28/8) — Trùng Tang
  • 6/10 (âm 3/9) — Tam Nương
  • 7/10 (âm 4/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 8/10 (âm 5/9) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 9/10 (âm 6/9) — Trùng Tang
  • 10/10 (âm 7/9) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 11/10 (âm 8/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 15/10 (âm 12/9) — Sát Chủ
  • 16/10 (âm 13/9) — Tam Nương
  • 17/10 (âm 14/9) — Nguyệt Kỵ
  • 19/10 (âm 16/9) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 20/10 (âm 17/9) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 21/10 (âm 18/9) — Tam Nương
  • 23/10 (âm 20/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 25/10 (âm 22/9) — Tam Nương
  • 26/10 (âm 23/9) — Nguyệt Kỵ
  • 27/10 (âm 24/9) — Sát Chủ
  • 28/10 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 29/10 (âm 26/9) — Trùng Tang
  • 30/10 (âm 27/9) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 31/10 (âm 28/9) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.