Lịch âm tháng 11 năm 2032

Tháng 11/2032 30 ngày dương, ứng với tháng 9 → 10 âm lịch — tháng Tân Hợi, năm Nhâm Tý. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 4/11, 21/11, 9/11.

Bảng lịch âm dương tháng 11/2032

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/11Thứ Hai29/9Tân HợiHoàng đạoTrực TrừTốt (57)
2/11Thứ Ba30/9Nhâm TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (41)
3/11Thứ Tư1/10Quý SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (36)
4/11Thứ Năm2/10Giáp DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
5/11Thứ Sáu3/10Ất MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (36)
6/11Thứ Bảy4/10Bính ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
7/11Chủ Nhật5/10Đinh TỵHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
8/11Thứ Hai6/10Mậu NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (47)
9/11Thứ Ba7/10Kỷ MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
10/11Thứ Tư8/10Canh ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
11/11Thứ Năm9/10Tân DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
12/11Thứ Sáu10/10Nhâm TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (45)
13/11Thứ Bảy11/10Quý HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
14/11Chủ Nhật12/10Giáp TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
15/11Thứ Hai13/10Ất SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
16/11Thứ Ba14/10Bính DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
17/11Thứ Tư15/10Đinh MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
18/11Thứ Năm16/10Mậu ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
19/11Thứ Sáu17/10Kỷ TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
20/11Thứ Bảy18/10Canh NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
21/11Chủ Nhật19/10Tân MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
22/11Thứ Hai20/10Nhâm ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
23/11Thứ Ba21/10Quý DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
24/11Thứ Tư22/10Giáp TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (45)
25/11Thứ Năm23/10Ất HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (57)
26/11Thứ Sáu24/10Bính TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
27/11Thứ Bảy25/10Đinh SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
28/11Chủ Nhật26/10Mậu DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
29/11Thứ Hai27/10Kỷ MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
30/11Thứ Ba28/10Canh ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/11 (âm 29/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 5/11 (âm 3/10) — Tam Nương
  • 6/11 (âm 4/10) — Trùng Tang
  • 7/11 (âm 5/10) — Nguyệt Kỵ
  • 9/11 (âm 7/10) — Tam Nương
  • 10/11 (âm 8/10) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 11/11 (âm 9/10) — Sát Chủ
  • 12/11 (âm 10/10) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 13/11 (âm 11/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 15/11 (âm 13/10) — Tam Nương
  • 16/11 (âm 14/10) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 20/11 (âm 18/10) — Tam Nương
  • 22/11 (âm 20/10) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 23/11 (âm 21/10) — Sát Chủ
  • 24/11 (âm 22/10) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 25/11 (âm 23/10) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 26/11 (âm 24/10) — Trùng Tang
  • 29/11 (âm 27/10) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.