Lịch âm tháng 12 năm 2032

Tháng 12/2032 31 ngày dương, ứng với tháng 10 → 11 âm lịch — tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Tý. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 23 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 28/12, 8/12, 16/12.

Bảng lịch âm dương tháng 12/2032

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/12Thứ Tư29/10Tân TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
2/12Thứ Năm30/10Nhâm NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
3/12Thứ Sáu1/11Quý MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
4/12Thứ Bảy2/11Giáp ThânHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
5/12Chủ Nhật3/11Ất DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
6/12Thứ Hai4/11Bính TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (43)
7/12Thứ Ba5/11Đinh HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (19)
8/12Thứ Tư6/11Mậu TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
9/12Thứ Năm7/11Kỷ SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
10/12Thứ Sáu8/11Canh DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
11/12Thứ Bảy9/11Tân MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
12/12Chủ Nhật10/11Nhâm ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
13/12Thứ Hai11/11Quý TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
14/12Thứ Ba12/11Giáp NgọHoàng đạoTrực PháTốt (56)
15/12Thứ Tư13/11Ất MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
16/12Thứ Năm14/11Bính ThânHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
17/12Thứ Sáu15/11Đinh DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
18/12Thứ Bảy16/11Mậu TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (43)
19/12Chủ Nhật17/11Kỷ HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
20/12Thứ Hai18/11Canh TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
21/12Thứ Ba19/11Tân SửuHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
22/12Thứ Tư20/11Nhâm DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
23/12Thứ Năm21/11Quý MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (46)
24/12Thứ Sáu22/11Giáp ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (52)
25/12Thứ Bảy23/11Ất TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
26/12Chủ Nhật24/11Bính NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
27/12Thứ Hai25/11Đinh MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
28/12Thứ Ba26/11Mậu ThânHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
29/12Thứ Tư27/11Kỷ DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
30/12Thứ Năm28/11Canh TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (43)
31/12Thứ Sáu29/11Tân HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/12 (âm 30/10) — Trùng Phục
  • 3/12 (âm 1/11) — Trùng Phục
  • 5/12 (âm 3/11) — Tam Nương
  • 6/12 (âm 4/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/12 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 9/12 (âm 7/11) — Tam Nương
  • 10/12 (âm 8/11) — Sát Chủ
  • 11/12 (âm 9/11) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 13/12 (âm 11/11) — Trùng Phục
  • 15/12 (âm 13/11) — Tam Nương
  • 16/12 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ
  • 17/12 (âm 15/11) — Trùng Tang
  • 18/12 (âm 16/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 19/12 (âm 17/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 20/12 (âm 18/11) — Tam Nương
  • 22/12 (âm 20/11) — Sát Chủ
  • 23/12 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 24/12 (âm 22/11) — Tam Nương
  • 25/12 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ
  • 27/12 (âm 25/11) — Trùng Tang
  • 29/12 (âm 27/11) — Tam Nương
  • 30/12 (âm 28/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 31/12 (âm 29/11) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.