Lịch âm tháng 1 năm 2033
Tháng 1/2033 có 31 ngày dương, ứng với tháng 12 → 1 âm lịch — tháng Ất Sửu, năm Nhâm Tý. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 16 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 24/1, 12/1, 30/1.
Bảng lịch âm dương tháng 1/2033
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 | Thứ Bảy | 1/12 | Nhâm Tý | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (34) |
| 2/1 | Chủ Nhật | 2/12 | Quý Sửu | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (47) |
| 3/1 | Thứ Hai | 3/12 | Giáp Dần | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (54) |
| 4/1 | Thứ Ba | 4/12 | Ất Mão | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (63) |
| 5/1 | Thứ Tư | 5/12 | Bính Thìn | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (34) |
| 6/1 | Thứ Năm | 6/12 | Đinh Tỵ | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (63) |
| 7/1 | Thứ Sáu | 7/12 | Mậu Ngọ | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (26) |
| 8/1 | Thứ Bảy | 8/12 | Kỷ Mùi | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (30) |
| 9/1 | Chủ Nhật | 9/12 | Canh Thân | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (47) |
| 10/1 | Thứ Hai | 10/12 | Tân Dậu | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (52) |
| 11/1 | Thứ Ba | 11/12 | Nhâm Tuất | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (54) |
| 12/1 | Thứ Tư | 12/12 | Quý Hợi | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (68) |
| 13/1 | Thứ Năm | 13/12 | Giáp Tý | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (30) |
| 14/1 | Thứ Sáu | 14/12 | Ất Sửu | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (46) |
| 15/1 | Thứ Bảy | 15/12 | Bính Dần | Hoàng đạo | Trực Trừ | Tốt (58) |
| 16/1 | Chủ Nhật | 16/12 | Đinh Mão | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (60) |
| 17/1 | Thứ Hai | 17/12 | Mậu Thìn | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (34) |
| 18/1 | Thứ Ba | 18/12 | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo | Trực Định | Bình thường (55) |
| 19/1 | Thứ Tư | 19/12 | Canh Ngọ | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (30) |
| 20/1 | Thứ Năm | 20/12 | Tân Mùi | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (37) |
| 21/1 | Thứ Sáu | 21/12 | Nhâm Thân | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (47) |
| 22/1 | Thứ Bảy | 22/12 | Quý Dậu | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (48) |
| 23/1 | Chủ Nhật | 23/12 | Giáp Tuất | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (50) |
| 24/1 | Thứ Hai | 24/12 | Ất Hợi | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (71) |
| 25/1 | Thứ Ba | 25/12 | Bính Tý | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (34) |
| 26/1 | Thứ Tư | 26/12 | Đinh Sửu | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (47) |
| 27/1 | Thứ Năm | 27/12 | Mậu Dần | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (50) |
| 28/1 | Thứ Sáu | 28/12 | Kỷ Mão | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (56) |
| 29/1 | Thứ Bảy | 29/12 | Canh Thìn | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (38) |
| 30/1 | Chủ Nhật | 30/12 | Tân Tỵ | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (66) |
| 31/1 | Thứ Hai | 1/1 | Nhâm Ngọ | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (34) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 3/1 (âm 3/12) — Tam Nương
- 5/1 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
- 7/1 (âm 7/12) — Tam Nương, Trùng Tang
- 8/1 (âm 8/12) — Trùng Phục
- 10/1 (âm 10/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 11/1 (âm 11/12) — Kim Thần Thất Sát
- 12/1 (âm 12/12) — Kim Thần Thất Sát
- 13/1 (âm 13/12) — Tam Nương
- 14/1 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ
- 17/1 (âm 17/12) — Sát Chủ, Trùng Tang
- 18/1 (âm 18/12) — Tam Nương, Trùng Phục
- 19/1 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật
- 22/1 (âm 22/12) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
- 23/1 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 24/1 (âm 24/12) — Kim Thần Thất Sát
- 27/1 (âm 27/12) — Tam Nương, Trùng Tang
- 28/1 (âm 28/12) — Trùng Phục
- 29/1 (âm 29/12) — Sát Chủ
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

