Lịch âm tháng 2 năm 2033

Tháng 2/2033 28 ngày dương, ứng với tháng 1 âm lịch — tháng Giáp Dần, năm Quý Sửu. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 6/2, 18/2, 16/2.

Bảng lịch âm dương tháng 2/2033

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/2Thứ Ba2/1Quý MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
2/2Thứ Tư3/1Giáp ThânHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (41)
3/2Thứ Năm4/1Ất DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (43)
4/2Thứ Sáu5/1Bính TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (64)
5/2Thứ Bảy6/1Đinh HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
6/2Chủ Nhật7/1Mậu TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
7/2Thứ Hai8/1Kỷ SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
8/2Thứ Ba9/1Canh DầnHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (40)
9/2Thứ Tư10/1Tân MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
10/2Thứ Năm11/1Nhâm ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
11/2Thứ Sáu12/1Quý TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
12/2Thứ Bảy13/1Giáp NgọHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (35)
13/2Chủ Nhật14/1Ất MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
14/2Thứ Hai15/1Bính ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (36)
15/2Thứ Ba16/1Đinh DậuHắc đạoTrực NguyKhông thuận (27)
16/2Thứ Tư17/1Mậu TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
17/2Thứ Năm18/1Kỷ HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
18/2Thứ Sáu19/1Canh TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
19/2Thứ Bảy20/1Tân SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
20/2Chủ Nhật21/1Nhâm DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
21/2Thứ Hai22/1Quý MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
22/2Thứ Ba23/1Giáp ThìnHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
23/2Thứ Tư24/1Ất TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
24/2Thứ Năm25/1Bính NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (50)
25/2Thứ Sáu26/1Đinh MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
26/2Thứ Bảy27/1Mậu ThânHắc đạoTrực PháKhông thuận (29)
27/2Chủ Nhật28/1Kỷ DậuHắc đạoTrực NguyKhông thuận (27)
28/2Thứ Hai29/1Canh TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (61)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/2 (âm 3/1) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 3/2 (âm 4/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 4/2 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 6/2 (âm 7/1) — Tam Nương
  • 8/2 (âm 9/1) — Trùng Phục
  • 11/2 (âm 12/1) — Sát Chủ
  • 12/2 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang
  • 13/2 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ
  • 14/2 (âm 15/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 15/2 (âm 16/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 16/2 (âm 17/1) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 17/2 (âm 18/1) — Tam Nương
  • 18/2 (âm 19/1) — Trùng Phục
  • 21/2 (âm 22/1) — Tam Nương
  • 22/2 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 23/2 (âm 24/1) — Sát Chủ
  • 26/2 (âm 27/1) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 27/2 (âm 28/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 28/2 (âm 29/1) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.