Lịch âm tháng 3 năm 2033
Tháng 3/2033 có 31 ngày dương, ứng với tháng 2 → 3 âm lịch — tháng Ất Mão, năm Quý Sửu. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo và 17 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 9/3, 17/3, 21/3.
Bảng lịch âm dương tháng 3/2033
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/3 | Thứ Ba | 1/2 | Tân Hợi | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (38) |
| 2/3 | Thứ Tư | 2/2 | Nhâm Tý | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (62) |
| 3/3 | Thứ Năm | 3/2 | Quý Sửu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (46) |
| 4/3 | Thứ Sáu | 4/2 | Giáp Dần | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (47) |
| 5/3 | Thứ Bảy | 5/2 | Ất Mão | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (34) |
| 6/3 | Chủ Nhật | 6/2 | Bính Thìn | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (38) |
| 7/3 | Thứ Hai | 7/2 | Đinh Tỵ | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (46) |
| 8/3 | Thứ Ba | 8/2 | Mậu Ngọ | Hoàng đạo | Trực Bình | Tốt (61) |
| 9/3 | Thứ Tư | 9/2 | Kỷ Mùi | Hoàng đạo | Trực Định | Rất tốt (72) |
| 10/3 | Thứ Năm | 10/2 | Canh Thân | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (30) |
| 11/3 | Thứ Sáu | 11/2 | Tân Dậu | Hoàng đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (35) |
| 12/3 | Thứ Bảy | 12/2 | Nhâm Tuất | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (34) |
| 13/3 | Chủ Nhật | 13/2 | Quý Hợi | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (46) |
| 14/3 | Thứ Hai | 14/2 | Giáp Tý | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (50) |
| 15/3 | Thứ Ba | 15/2 | Ất Sửu | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (46) |
| 16/3 | Thứ Tư | 16/2 | Bính Dần | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (47) |
| 17/3 | Thứ Năm | 17/2 | Đinh Mão | Hoàng đạo | Trực Kiến | Rất tốt (69) |
| 18/3 | Thứ Sáu | 18/2 | Mậu Thìn | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (34) |
| 19/3 | Thứ Bảy | 19/2 | Kỷ Tỵ | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (47) |
| 20/3 | Chủ Nhật | 20/2 | Canh Ngọ | Hoàng đạo | Trực Bình | Tốt (61) |
| 21/3 | Thứ Hai | 21/2 | Tân Mùi | Hoàng đạo | Trực Định | Rất tốt (68) |
| 22/3 | Thứ Ba | 22/2 | Nhâm Thân | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (26) |
| 23/3 | Thứ Tư | 23/2 | Quý Dậu | Hoàng đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (39) |
| 24/3 | Thứ Năm | 24/2 | Giáp Tuất | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (34) |
| 25/3 | Thứ Sáu | 25/2 | Ất Hợi | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (46) |
| 26/3 | Thứ Bảy | 26/2 | Bính Tý | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (54) |
| 27/3 | Chủ Nhật | 27/2 | Đinh Sửu | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (49) |
| 28/3 | Thứ Hai | 28/2 | Mậu Dần | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (47) |
| 29/3 | Thứ Ba | 29/2 | Kỷ Mão | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (66) |
| 30/3 | Thứ Tư | 30/2 | Canh Thìn | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (38) |
| 31/3 | Thứ Năm | 1/3 | Tân Tỵ | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (47) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/3 (âm 1/2) — Trùng Phục
- 2/3 (âm 2/2) — Sát Chủ
- 3/3 (âm 3/2) — Tam Nương
- 5/3 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
- 6/3 (âm 6/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 7/3 (âm 7/2) — Tam Nương
- 10/3 (âm 10/2) — Kim Thần Thất Sát
- 11/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 13/3 (âm 13/2) — Tam Nương
- 14/3 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
- 15/3 (âm 15/2) — Trùng Tang
- 18/3 (âm 18/2) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
- 21/3 (âm 21/2) — Trùng Phục
- 22/3 (âm 22/2) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 23/3 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 25/3 (âm 25/2) — Trùng Tang
- 26/3 (âm 26/2) — Sát Chủ
- 27/3 (âm 27/2) — Tam Nương
- 30/3 (âm 30/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

