Lịch âm tháng 4 năm 2033
Tháng 4/2033 có 30 ngày dương, ứng với tháng 3 → 4 âm lịch — tháng Bính Thìn, năm Quý Sửu. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo và 14 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 9/4, 21/4, 11/4.
Bảng lịch âm dương tháng 4/2033
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 | Thứ Sáu | 2/3 | Nhâm Ngọ | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (52) |
| 2/4 | Thứ Bảy | 3/3 | Quý Mùi | Hoàng đạo | Trực Định | Bình thường (55) |
| 3/4 | Chủ Nhật | 4/3 | Giáp Thân | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (30) |
| 4/4 | Thứ Hai | 5/3 | Ất Dậu | Hoàng đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (39) |
| 5/4 | Thứ Ba | 6/3 | Bính Tuất | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (34) |
| 6/4 | Thứ Tư | 7/3 | Đinh Hợi | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (45) |
| 7/4 | Thứ Năm | 8/3 | Mậu Tý | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (49) |
| 8/4 | Thứ Sáu | 9/3 | Kỷ Sửu | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (37) |
| 9/4 | Thứ Bảy | 10/3 | Canh Dần | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (75) |
| 10/4 | Chủ Nhật | 11/3 | Tân Mão | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (34) |
| 11/4 | Thứ Hai | 12/3 | Nhâm Thìn | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (66) |
| 12/4 | Thứ Ba | 13/3 | Quý Tỵ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (51) |
| 13/4 | Thứ Tư | 14/3 | Giáp Ngọ | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (40) |
| 14/4 | Thứ Năm | 15/3 | Ất Mùi | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (35) |
| 15/4 | Thứ Sáu | 16/3 | Bính Thân | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (62) |
| 16/4 | Thứ Bảy | 17/3 | Đinh Dậu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (46) |
| 17/4 | Chủ Nhật | 18/3 | Mậu Tuất | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (26) |
| 18/4 | Thứ Hai | 19/3 | Kỷ Hợi | Hoàng đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (42) |
| 19/4 | Thứ Ba | 20/3 | Canh Tý | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (53) |
| 20/4 | Thứ Tư | 21/3 | Tân Sửu | Hắc đạo | Trực Thu | Bình thường (45) |
| 21/4 | Thứ Năm | 22/3 | Nhâm Dần | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (68) |
| 22/4 | Thứ Sáu | 23/3 | Quý Mão | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (30) |
| 23/4 | Thứ Bảy | 24/3 | Giáp Thìn | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (66) |
| 24/4 | Chủ Nhật | 25/3 | Ất Tỵ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (55) |
| 25/4 | Thứ Hai | 26/3 | Bính Ngọ | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (44) |
| 26/4 | Thứ Ba | 27/3 | Đinh Mùi | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (34) |
| 27/4 | Thứ Tư | 28/3 | Mậu Thân | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (58) |
| 28/4 | Thứ Năm | 29/3 | Kỷ Dậu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (39) |
| 29/4 | Thứ Sáu | 1/4 | Canh Tuất | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (34) |
| 30/4 | Thứ Bảy | 2/4 | Tân Hợi | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (50) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 2/4 (âm 3/3) — Tam Nương, Sát Chủ
- 3/4 (âm 4/3) — Kim Thần Thất Sát
- 4/4 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 6/4 (âm 7/3) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
- 7/4 (âm 8/3) — Trùng Tang
- 8/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục
- 12/4 (âm 13/3) — Tam Nương
- 13/4 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ
- 14/4 (âm 15/3) — Sát Chủ
- 15/4 (âm 16/3) — Kim Thần Thất Sát
- 16/4 (âm 17/3) — Kim Thần Thất Sát
- 17/4 (âm 18/3) — Tam Nương, Trùng Tang
- 18/4 (âm 19/3) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
- 21/4 (âm 22/3) — Tam Nương
- 22/4 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ
- 26/4 (âm 27/3) — Tam Nương, Sát Chủ
- 27/4 (âm 28/3) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 28/4 (âm 29/3) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

