Lịch âm tháng 5 năm 2033

Tháng 5/2033 31 ngày dương, ứng với tháng 4 → 5 âm lịch — tháng Đinh Tỵ, năm Quý Sửu. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 8/5, 14/5, 26/5.

Bảng lịch âm dương tháng 5/2033

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/5Chủ Nhật3/4Nhâm TýHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
2/5Thứ Hai4/4Quý SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
3/5Thứ Ba5/4Giáp DầnHoàng đạoTrực KhaiTốt (59)
4/5Thứ Tư6/4Ất MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (33)
5/5Thứ Năm7/4Bính ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (57)
6/5Thứ Sáu8/4Đinh TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
7/5Thứ Bảy9/4Mậu NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (52)
8/5Chủ Nhật10/4Kỷ MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (66)
9/5Thứ Hai11/4Canh ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
10/5Thứ Ba12/4Tân DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
11/5Thứ Tư13/4Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (42)
12/5Thứ Năm14/4Quý HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
13/5Thứ Sáu15/4Giáp TýHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
14/5Thứ Bảy16/4Ất SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
15/5Chủ Nhật17/4Bính DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
16/5Thứ Hai18/4Đinh MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
17/5Thứ Ba19/4Mậu ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
18/5Thứ Tư20/4Kỷ TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
19/5Thứ Năm21/4Canh NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (52)
20/5Thứ Sáu22/4Tân MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
21/5Thứ Bảy23/4Nhâm ThânHắc đạoTrực BìnhKhông thuận (30)
22/5Chủ Nhật24/4Quý DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
23/5Thứ Hai25/4Giáp TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
24/5Thứ Ba26/4Ất HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
25/5Thứ Tư27/4Bính TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (29)
26/5Thứ Năm28/4Đinh SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
27/5Thứ Sáu29/4Mậu DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (39)
28/5Thứ Bảy1/5Kỷ MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (53)
29/5Chủ Nhật2/5Canh ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
30/5Thứ Hai3/5Tân TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
31/5Thứ Ba4/5Nhâm NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (55)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/5 (âm 3/4) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 3/5 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ
  • 4/5 (âm 6/4) — Sát Chủ
  • 5/5 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang
  • 6/5 (âm 8/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 9/5 (âm 11/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/5 (âm 12/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 11/5 (âm 13/4) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 12/5 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ
  • 15/5 (âm 17/4) — Trùng Tang
  • 16/5 (âm 18/4) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 18/5 (âm 20/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 20/5 (âm 22/4) — Tam Nương
  • 21/5 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 22/5 (âm 24/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 25/5 (âm 27/4) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 30/5 (âm 3/5) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.