Lịch âm tháng 6 năm 2033

Tháng 6/2033 30 ngày dương, ứng với tháng 5 → 6 âm lịch — tháng Mậu Ngọ, năm Quý Sửu. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 12/6, 24/6, 9/6.

Bảng lịch âm dương tháng 6/2033

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/6Thứ Tư5/5Quý MùiHoàng đạoTrực MãnBình thường (54)
2/6Thứ Năm6/5Giáp ThânHắc đạoTrực BìnhKhông thuận (28)
3/6Thứ Sáu7/5Ất DậuHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (42)
4/6Thứ Bảy8/5Bính TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (53)
5/6Chủ Nhật9/5Đinh HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
6/6Thứ Hai10/5Mậu TýHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
7/6Thứ Ba11/5Kỷ SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
8/6Thứ Tư12/5Canh DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
9/6Thứ Năm13/5Tân MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
10/6Thứ Sáu14/5Nhâm ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
11/6Thứ Bảy15/5Quý TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
12/6Chủ Nhật16/5Giáp NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (63)
13/6Thứ Hai17/5Ất MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
14/6Thứ Ba18/5Bính ThânHoàng đạoTrực MãnBình thường (48)
15/6Thứ Tư19/5Đinh DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
16/6Thứ Năm20/5Mậu TuấtHắc đạoTrực ĐịnhTốt (56)
17/6Thứ Sáu21/5Kỷ HợiHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
18/6Thứ Bảy22/5Canh TýHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (42)
19/6Chủ Nhật23/5Tân SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
20/6Thứ Hai24/5Nhâm DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
21/6Thứ Ba25/5Quý MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
22/6Thứ Tư26/5Giáp ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
23/6Thứ Năm27/5Ất TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
24/6Thứ Sáu28/5Bính NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (63)
25/6Thứ Bảy29/5Đinh MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
26/6Chủ Nhật30/5Mậu ThânHoàng đạoTrực MãnBình thường (55)
27/6Thứ Hai1/6Kỷ DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
28/6Thứ Ba2/6Canh TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
29/6Thứ Tư3/6Tân HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (29)
30/6Thứ Năm4/6Nhâm TýHoàng đạoTrực PháBình thường (47)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/6 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục
  • 2/6 (âm 6/5) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 3/6 (âm 7/5) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 5/6 (âm 9/5) — Trùng Tang
  • 6/6 (âm 10/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 9/6 (âm 13/5) — Tam Nương
  • 10/6 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ
  • 11/6 (âm 15/5) — Trùng Phục
  • 14/6 (âm 18/5) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 15/6 (âm 19/5) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 18/6 (âm 22/5) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 19/6 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ
  • 21/6 (âm 25/5) — Trùng Phục
  • 23/6 (âm 27/5) — Tam Nương
  • 25/6 (âm 29/5) — Trùng Tang
  • 26/6 (âm 30/5) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 27/6 (âm 1/6) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 28/6 (âm 2/6) — Sát Chủ
  • 29/6 (âm 3/6) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.