Lịch âm tháng 7 năm 2033
Tháng 7/2033 có 31 ngày dương, ứng với tháng 6 → 7 âm lịch — tháng Kỷ Mùi, năm Quý Sửu. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 16 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 15/7, 27/7, 17/7.
Bảng lịch âm dương tháng 7/2033
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/7 | Thứ Sáu | 5/6 | Quý Sửu | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (46) |
| 2/7 | Thứ Bảy | 6/6 | Giáp Dần | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (44) |
| 3/7 | Chủ Nhật | 7/6 | Ất Mão | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (60) |
| 4/7 | Thứ Hai | 8/6 | Bính Thìn | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (50) |
| 5/7 | Thứ Ba | 9/6 | Đinh Tỵ | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (37) |
| 6/7 | Thứ Tư | 10/6 | Mậu Ngọ | Hoàng đạo | Trực Kiến | Bình thường (52) |
| 7/7 | Thứ Năm | 11/6 | Kỷ Mùi | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (49) |
| 8/7 | Thứ Sáu | 12/6 | Canh Thân | Hoàng đạo | Trực Trừ | Tốt (57) |
| 9/7 | Thứ Bảy | 13/6 | Tân Dậu | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (42) |
| 10/7 | Chủ Nhật | 14/6 | Nhâm Tuất | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (50) |
| 11/7 | Thứ Hai | 15/6 | Quý Hợi | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (66) |
| 12/7 | Thứ Ba | 16/6 | Giáp Tý | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (31) |
| 13/7 | Thứ Tư | 17/6 | Ất Sửu | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (34) |
| 14/7 | Thứ Năm | 18/6 | Bính Dần | Hoàng đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (40) |
| 15/7 | Thứ Sáu | 19/6 | Đinh Mão | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (72) |
| 16/7 | Thứ Bảy | 20/6 | Mậu Thìn | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (38) |
| 17/7 | Chủ Nhật | 21/6 | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (68) |
| 18/7 | Thứ Hai | 22/6 | Canh Ngọ | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (20) |
| 19/7 | Thứ Ba | 23/6 | Tân Mùi | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (49) |
| 20/7 | Thứ Tư | 24/6 | Nhâm Thân | Hoàng đạo | Trực Trừ | Tốt (57) |
| 21/7 | Thứ Năm | 25/6 | Quý Dậu | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (43) |
| 22/7 | Thứ Sáu | 26/6 | Giáp Tuất | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (54) |
| 23/7 | Thứ Bảy | 27/6 | Ất Hợi | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (62) |
| 24/7 | Chủ Nhật | 28/6 | Bính Tý | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (31) |
| 25/7 | Thứ Hai | 29/6 | Đinh Sửu | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (34) |
| 26/7 | Thứ Ba | 1/7 | Mậu Dần | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (52) |
| 27/7 | Thứ Tư | 2/7 | Kỷ Mão | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (69) |
| 28/7 | Thứ Năm | 3/7 | Canh Thìn | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (40) |
| 29/7 | Thứ Sáu | 4/7 | Tân Tỵ | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (60) |
| 30/7 | Thứ Bảy | 5/7 | Nhâm Ngọ | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (30) |
| 31/7 | Chủ Nhật | 6/7 | Quý Mùi | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (53) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/7 (âm 5/6) — Nguyệt Kỵ
- 3/7 (âm 7/6) — Tam Nương
- 6/7 (âm 10/6) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
- 7/7 (âm 11/6) — Trùng Tang
- 8/7 (âm 12/6) — Kim Thần Thất Sát
- 9/7 (âm 13/6) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 10/7 (âm 14/6) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
- 14/7 (âm 18/6) — Tam Nương
- 16/7 (âm 20/6) — Trùng Phục
- 17/7 (âm 21/6) — Trùng Tang
- 18/7 (âm 22/6) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
- 19/7 (âm 23/6) — Nguyệt Kỵ
- 20/7 (âm 24/6) — Kim Thần Thất Sát
- 21/7 (âm 25/6) — Kim Thần Thất Sát
- 22/7 (âm 26/6) — Sát Chủ
- 23/7 (âm 27/6) — Tam Nương
- 26/7 (âm 1/7) — Dương Công Kỵ Nhật
- 28/7 (âm 3/7) — Tam Nương, Trùng Tang
- 30/7 (âm 5/7) — Nguyệt Kỵ
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

