Lịch âm tháng 8 năm 2033

Tháng 8/2033 31 ngày dương, ứng với tháng 7 → 8 âm lịch — tháng Canh Thân, năm Quý Sửu. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 9/8, 27/8, 21/8.

Bảng lịch âm dương tháng 8/2033

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/8Thứ Hai7/7Giáp ThânHoàng đạoTrực TrừBình thường (46)
2/8Thứ Ba8/7Ất DậuHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (40)
3/8Thứ Tư9/7Bính TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (52)
4/8Thứ Năm10/7Đinh HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
5/8Thứ Sáu11/7Mậu TýHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (40)
6/8Thứ Bảy12/7Kỷ SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
7/8Chủ Nhật13/7Canh DầnHắc đạoTrực PháKhông thuận (29)
8/8Thứ Hai14/7Tân MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
9/8Thứ Ba15/7Nhâm ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
10/8Thứ Tư16/7Quý TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (52)
11/8Thứ Năm17/7Giáp NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (43)
12/8Thứ Sáu18/7Ất MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
13/8Thứ Bảy19/7Bính ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
14/8Chủ Nhật20/7Đinh DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (32)
15/8Thứ Hai21/7Mậu TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
16/8Thứ Ba22/7Kỷ HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
17/8Thứ Tư23/7Canh TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (61)
18/8Thứ Năm24/7Tân SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
19/8Thứ Sáu25/7Nhâm DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (40)
20/8Thứ Bảy26/7Quý MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
21/8Chủ Nhật27/7Giáp ThìnHoàng đạoTrực ThànhTốt (64)
22/8Thứ Hai28/7Ất TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (52)
23/8Thứ Ba29/7Bính NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (43)
24/8Thứ Tư30/7Đinh MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
25/8Thứ Năm1/8Mậu ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
26/8Thứ Sáu2/8Kỷ DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (41)
27/8Thứ Bảy3/8Canh TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (65)
28/8Chủ Nhật4/8Tân HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
29/8Thứ Hai5/8Nhâm TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (59)
30/8Thứ Ba6/8Quý SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (55)
31/8Thứ Tư7/8Giáp DầnHắc đạoTrực PháKhông thuận (27)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/8 (âm 7/7) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 2/8 (âm 8/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 4/8 (âm 10/7) — Sát Chủ
  • 6/8 (âm 12/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 7/8 (âm 13/7) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 8/8 (âm 14/7) — Nguyệt Kỵ
  • 11/8 (âm 17/7) — Trùng Phục
  • 12/8 (âm 18/7) — Tam Nương
  • 13/8 (âm 19/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 14/8 (âm 20/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 16/8 (âm 22/7) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 17/8 (âm 23/7) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 18/8 (âm 24/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 21/8 (âm 27/7) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 23/8 (âm 29/7) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 25/8 (âm 1/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 26/8 (âm 2/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 27/8 (âm 3/8) — Tam Nương
  • 28/8 (âm 4/8) — Trùng Tang
  • 29/8 (âm 5/8) — Nguyệt Kỵ
  • 30/8 (âm 6/8) — Sát Chủ
  • 31/8 (âm 7/8) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.