Lịch âm tháng 9 năm 2033
Tháng 9/2033 có 30 ngày dương, ứng với tháng 8 → 9 âm lịch — tháng Tân Dậu, năm Quý Sửu. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo và 16 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 2/9, 19/9, 29/9.
Bảng lịch âm dương tháng 9/2033
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/9 | Thứ Năm | 8/8 | Ất Mão | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (27) |
| 2/9 | Thứ Sáu | 9/8 | Bính Thìn | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (69) |
| 3/9 | Thứ Bảy | 10/8 | Đinh Tỵ | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (58) |
| 4/9 | Chủ Nhật | 11/8 | Mậu Ngọ | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (50) |
| 5/9 | Thứ Hai | 12/8 | Kỷ Mùi | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (49) |
| 6/9 | Thứ Ba | 13/8 | Canh Thân | Hắc đạo | Trực Kiến | Cần cẩn trọng (39) |
| 7/9 | Thứ Tư | 14/8 | Tân Dậu | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (33) |
| 8/9 | Thứ Năm | 15/8 | Nhâm Tuất | Hắc đạo | Trực Trừ | Bình thường (45) |
| 9/9 | Thứ Sáu | 16/8 | Quý Hợi | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (53) |
| 10/9 | Thứ Bảy | 17/8 | Giáp Tý | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (55) |
| 11/9 | Chủ Nhật | 18/8 | Ất Sửu | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (44) |
| 12/9 | Thứ Hai | 19/8 | Bính Dần | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (47) |
| 13/9 | Thứ Ba | 20/8 | Đinh Mão | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (47) |
| 14/9 | Thứ Tư | 21/8 | Mậu Thìn | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (37) |
| 15/9 | Thứ Năm | 22/8 | Kỷ Tỵ | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (46) |
| 16/9 | Thứ Sáu | 23/8 | Canh Ngọ | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (54) |
| 17/9 | Thứ Bảy | 24/8 | Tân Mùi | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (61) |
| 18/9 | Chủ Nhật | 25/8 | Nhâm Thân | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (27) |
| 19/9 | Thứ Hai | 26/8 | Quý Dậu | Hoàng đạo | Trực Kiến | Rất tốt (68) |
| 20/9 | Thứ Ba | 27/8 | Giáp Tuất | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (37) |
| 21/9 | Thứ Tư | 28/8 | Ất Hợi | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (46) |
| 22/9 | Thứ Năm | 29/8 | Bính Tý | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (55) |
| 23/9 | Thứ Sáu | 1/9 | Đinh Sửu | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (53) |
| 24/9 | Thứ Bảy | 2/9 | Mậu Dần | Hoàng đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (42) |
| 25/9 | Chủ Nhật | 3/9 | Kỷ Mão | Hoàng đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (42) |
| 26/9 | Thứ Hai | 4/9 | Canh Thìn | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (40) |
| 27/9 | Thứ Ba | 5/9 | Tân Tỵ | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (49) |
| 28/9 | Thứ Tư | 6/9 | Nhâm Ngọ | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (57) |
| 29/9 | Thứ Năm | 7/9 | Quý Mùi | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (65) |
| 30/9 | Thứ Sáu | 8/9 | Giáp Thân | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (33) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/9 (âm 8/8) — Trùng Phục
- 5/9 (âm 12/8) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 6/9 (âm 13/8) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 7/9 (âm 14/8) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 11/9 (âm 18/8) — Tam Nương, Sát Chủ, Trùng Phục
- 15/9 (âm 22/8) — Tam Nương
- 16/9 (âm 23/8) — Nguyệt Kỵ
- 17/9 (âm 24/8) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
- 18/9 (âm 25/8) — Kim Thần Thất Sát
- 19/9 (âm 26/8) — Kim Thần Thất Sát
- 20/9 (âm 27/8) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
- 21/9 (âm 28/8) — Trùng Phục
- 24/9 (âm 2/9) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
- 25/9 (âm 3/9) — Tam Nương, Trùng Phục
- 27/9 (âm 5/9) — Nguyệt Kỵ
- 28/9 (âm 6/9) — Sát Chủ
- 29/9 (âm 7/9) — Tam Nương
- 30/9 (âm 8/9) — Kim Thần Thất Sát
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

