Lịch âm tháng 10 năm 2033

Tháng 10/2033 31 ngày dương, ứng với tháng 9 → 10 âm lịch — tháng Nhâm Tuất, năm Quý Sửu. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 30/10, 12/10, 1/10.

Bảng lịch âm dương tháng 10/2033

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/10Thứ Bảy9/9Ất DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
2/10Chủ Nhật10/9Bính TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (39)
3/10Thứ Hai11/9Đinh HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (50)
4/10Thứ Ba12/9Mậu TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (45)
5/10Thứ Tư13/9Kỷ SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (45)
6/10Thứ Năm14/9Canh DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (45)
7/10Thứ Sáu15/9Tân MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
8/10Thứ Bảy16/9Nhâm ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
9/10Chủ Nhật17/9Quý TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
10/10Thứ Hai18/9Giáp NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (45)
11/10Thứ Ba19/9Ất MùiHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
12/10Thứ Tư20/9Bính ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
13/10Thứ Năm21/9Đinh DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
14/10Thứ Sáu22/9Mậu TuấtHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (39)
15/10Thứ Bảy23/9Kỷ HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (50)
16/10Chủ Nhật24/9Canh TýHắc đạoTrực MãnBình thường (44)
17/10Thứ Hai25/9Tân SửuHắc đạoTrực BìnhBình thường (44)
18/10Thứ Ba26/9Nhâm DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
19/10Thứ Tư27/9Quý MãoHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
20/10Thứ Năm28/9Giáp ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
21/10Thứ Sáu29/9Ất TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
22/10Thứ Bảy30/9Bính NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
23/10Chủ Nhật1/10Đinh MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
24/10Thứ Hai2/10Mậu ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (58)
25/10Thứ Ba3/10Kỷ DậuHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (41)
26/10Thứ Tư4/10Canh TuấtHắc đạoTrực KiếnTốt (56)
27/10Thứ Năm5/10Tân HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
28/10Thứ Sáu6/10Nhâm TýHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
29/10Thứ Bảy7/10Quý SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (32)
30/10Chủ Nhật8/10Giáp DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
31/10Thứ Hai9/10Ất MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (40)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/10 (âm 9/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 4/10 (âm 12/9) — Trùng Tang
  • 5/10 (âm 13/9) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 6/10 (âm 14/9) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 10/10 (âm 18/9) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 12/10 (âm 20/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 13/10 (âm 21/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 14/10 (âm 22/9) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 15/10 (âm 23/9) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 17/10 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 18/10 (âm 26/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 19/10 (âm 27/9) — Tam Nương
  • 22/10 (âm 30/9) — Sát Chủ
  • 24/10 (âm 2/10) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 25/10 (âm 3/10) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 27/10 (âm 5/10) — Nguyệt Kỵ
  • 28/10 (âm 6/10) — Trùng Phục
  • 29/10 (âm 7/10) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.