Lịch âm tháng 11 năm 2033
Tháng 11/2033 có 30 ngày dương, ứng với tháng 10 → 11 âm lịch — tháng Quý Hợi, năm Quý Sửu. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo và 14 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 20/11, 8/11, 16/11.
Bảng lịch âm dương tháng 11/2033
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/11 | Thứ Ba | 10/10 | Bính Thìn | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (43) |
| 2/11 | Thứ Tư | 11/10 | Đinh Tỵ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (50) |
| 3/11 | Thứ Năm | 12/10 | Mậu Ngọ | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (47) |
| 4/11 | Thứ Sáu | 13/10 | Kỷ Mùi | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (38) |
| 5/11 | Thứ Bảy | 14/10 | Canh Thân | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (57) |
| 6/11 | Chủ Nhật | 15/10 | Tân Dậu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (45) |
| 7/11 | Thứ Hai | 16/10 | Nhâm Tuất | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (49) |
| 8/11 | Thứ Ba | 17/10 | Quý Hợi | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (66) |
| 9/11 | Thứ Tư | 18/10 | Giáp Tý | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (38) |
| 10/11 | Thứ Năm | 19/10 | Ất Sửu | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (63) |
| 11/11 | Thứ Sáu | 20/10 | Bính Dần | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (38) |
| 12/11 | Thứ Bảy | 21/10 | Đinh Mão | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (53) |
| 13/11 | Chủ Nhật | 22/10 | Mậu Thìn | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (43) |
| 14/11 | Thứ Hai | 23/10 | Kỷ Tỵ | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (26) |
| 15/11 | Thứ Ba | 24/10 | Canh Ngọ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (50) |
| 16/11 | Thứ Tư | 25/10 | Tân Mùi | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (66) |
| 17/11 | Thứ Năm | 26/10 | Nhâm Thân | Hắc đạo | Trực Thu | Không thuận (30) |
| 18/11 | Thứ Sáu | 27/10 | Quý Dậu | Hắc đạo | Trực Khai | Cần cẩn trọng (41) |
| 19/11 | Thứ Bảy | 28/10 | Giáp Tuất | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (53) |
| 20/11 | Chủ Nhật | 29/10 | Ất Hợi | Hoàng đạo | Trực Kiến | Rất tốt (69) |
| 21/11 | Thứ Hai | 30/10 | Bính Tý | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (38) |
| 22/11 | Thứ Ba | 1/11 | Đinh Sửu | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (62) |
| 23/11 | Thứ Tư | 2/11 | Mậu Dần | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (35) |
| 24/11 | Thứ Năm | 3/11 | Kỷ Mão | Hắc đạo | Trực Định | Cần cẩn trọng (42) |
| 25/11 | Thứ Sáu | 4/11 | Canh Thìn | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (53) |
| 26/11 | Thứ Bảy | 5/11 | Tân Tỵ | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (27) |
| 27/11 | Chủ Nhật | 6/11 | Nhâm Ngọ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (53) |
| 28/11 | Thứ Hai | 7/11 | Quý Mùi | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (58) |
| 29/11 | Thứ Ba | 8/11 | Giáp Thân | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (41) |
| 30/11 | Thứ Tư | 9/11 | Ất Dậu | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (49) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/11 (âm 10/10) — Trùng Tang
- 4/11 (âm 13/10) — Tam Nương
- 5/11 (âm 14/10) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
- 6/11 (âm 15/10) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 7/11 (âm 16/10) — Trùng Phục
- 9/11 (âm 18/10) — Tam Nương
- 11/11 (âm 20/10) — Trùng Tang
- 13/11 (âm 22/10) — Tam Nương
- 14/11 (âm 23/10) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
- 17/11 (âm 26/10) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 18/11 (âm 27/10) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 21/11 (âm 30/10) — Trùng Tang
- 22/11 (âm 1/11) — Trùng Tang
- 23/11 (âm 2/11) — Sát Chủ
- 24/11 (âm 3/11) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
- 26/11 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ
- 28/11 (âm 7/11) — Tam Nương, Trùng Phục
- 29/11 (âm 8/11) — Kim Thần Thất Sát
- 30/11 (âm 9/11) — Kim Thần Thất Sát
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

