Lịch âm tháng 12 năm 2033

Tháng 12/2033 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 11N âm lịch — tháng Giáp Tý, năm Quý Sửu. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 15/12, 27/12, 11/12.

Bảng lịch âm dương tháng 12/2033

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/12Thứ Năm10/11Bính TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
2/12Thứ Sáu11/11Đinh HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (59)
3/12Thứ Bảy12/11Mậu TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
4/12Chủ Nhật13/11Kỷ SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (62)
5/12Thứ Hai14/11Canh DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (31)
6/12Thứ Ba15/11Tân MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
7/12Thứ Tư16/11Nhâm ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
8/12Thứ Năm17/11Quý TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
9/12Thứ Sáu18/11Giáp NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (52)
10/12Thứ Bảy19/11Ất MùiHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
11/12Chủ Nhật20/11Bính ThânHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
12/12Thứ Hai21/11Đinh DậuHoàng đạoTrực ThuBình thường (49)
13/12Thứ Ba22/11Mậu TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (43)
14/12Thứ Tư23/11Kỷ HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
15/12Thứ Năm24/11Canh TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
16/12Thứ Sáu25/11Tân SửuHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
17/12Thứ Bảy26/11Nhâm DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
18/12Chủ Nhật27/11Quý MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (46)
19/12Thứ Hai28/11Giáp ThìnHắc đạoTrực ĐịnhTốt (56)
20/12Thứ Ba29/11Ất TỵHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
21/12Thứ Tư30/11Bính NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
22/12Thứ Năm1/11NĐinh MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
23/12Thứ Sáu2/11NMậu ThânHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
24/12Thứ Bảy3/11NKỷ DậuHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
25/12Chủ Nhật4/11NCanh TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (47)
26/12Thứ Hai5/11NTân HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
27/12Thứ Ba6/11NNhâm TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
28/12Thứ Tư7/11NQuý SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (50)
29/12Thứ Năm8/11NGiáp DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
30/12Thứ Sáu9/11NẤt MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
31/12Thứ Bảy10/11NBính ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/12 (âm 11/11) — Trùng Tang
  • 4/12 (âm 13/11) — Tam Nương
  • 5/12 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 6/12 (âm 15/11) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 8/12 (âm 17/11) — Trùng Phục
  • 9/12 (âm 18/11) — Tam Nương
  • 11/12 (âm 20/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 12/12 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 13/12 (âm 22/11) — Tam Nương
  • 14/12 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ
  • 17/12 (âm 26/11) — Sát Chủ
  • 18/12 (âm 27/11) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 22/12 (âm 1/11N) — Trùng Tang
  • 23/12 (âm 2/11N) — Kim Thần Thất Sát
  • 24/12 (âm 3/11N) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 26/12 (âm 5/11N) — Nguyệt Kỵ
  • 28/12 (âm 7/11N) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 29/12 (âm 8/11N) — Sát Chủ
  • 30/12 (âm 9/11N) — Thụ Tử / Thọ Tử

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.