Lịch âm tháng 1 năm 2034
Tháng 1/2034 có 31 ngày dương, ứng với tháng 11N → 12 âm lịch — tháng Đinh Sửu, năm Quý Sửu. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo và 15 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 31/1, 25/1, 19/1.
Bảng lịch âm dương tháng 1/2034
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 | Chủ Nhật | 11/11N | Đinh Tỵ | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (59) |
| 2/1 | Thứ Hai | 12/11N | Mậu Ngọ | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (37) |
| 3/1 | Thứ Ba | 13/11N | Kỷ Mùi | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (30) |
| 4/1 | Thứ Tư | 14/11N | Canh Thân | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (45) |
| 5/1 | Thứ Năm | 15/11N | Tân Dậu | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (49) |
| 6/1 | Thứ Sáu | 16/11N | Nhâm Tuất | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (55) |
| 7/1 | Thứ Bảy | 17/11N | Quý Hợi | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (59) |
| 8/1 | Chủ Nhật | 18/11N | Giáp Tý | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (33) |
| 9/1 | Thứ Hai | 19/11N | Ất Sửu | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (50) |
| 10/1 | Thứ Ba | 20/11N | Bính Dần | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (51) |
| 11/1 | Thứ Tư | 21/11N | Đinh Mão | Hoàng đạo | Trực Mãn | Bình thường (54) |
| 12/1 | Thứ Năm | 22/11N | Mậu Thìn | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (41) |
| 13/1 | Thứ Sáu | 23/11N | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (59) |
| 14/1 | Thứ Bảy | 24/11N | Canh Ngọ | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (37) |
| 15/1 | Chủ Nhật | 25/11N | Tân Mùi | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (34) |
| 16/1 | Thứ Hai | 26/11N | Nhâm Thân | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (49) |
| 17/1 | Thứ Ba | 27/11N | Quý Dậu | Hắc đạo | Trực Thành | Cần cẩn trọng (41) |
| 18/1 | Thứ Tư | 28/11N | Giáp Tuất | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (58) |
| 19/1 | Thứ Năm | 29/11N | Ất Hợi | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (63) |
| 20/1 | Thứ Sáu | 1/12 | Bính Tý | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (34) |
| 21/1 | Thứ Bảy | 2/12 | Đinh Sửu | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (47) |
| 22/1 | Chủ Nhật | 3/12 | Mậu Dần | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (50) |
| 23/1 | Thứ Hai | 4/12 | Kỷ Mão | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (56) |
| 24/1 | Thứ Ba | 5/12 | Canh Thìn | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (34) |
| 25/1 | Thứ Tư | 6/12 | Tân Tỵ | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (66) |
| 26/1 | Thứ Năm | 7/12 | Nhâm Ngọ | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (30) |
| 27/1 | Thứ Sáu | 8/12 | Quý Mùi | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (34) |
| 28/1 | Thứ Bảy | 9/12 | Giáp Thân | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (43) |
| 29/1 | Chủ Nhật | 10/12 | Ất Dậu | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (48) |
| 30/1 | Thứ Hai | 11/12 | Bính Tuất | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (58) |
| 31/1 | Thứ Ba | 12/12 | Đinh Hợi | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (72) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/1 (âm 11/11N) — Trùng Tang
- 3/1 (âm 13/11N) — Tam Nương
- 4/1 (âm 14/11N) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 5/1 (âm 15/11N) — Kim Thần Thất Sát
- 7/1 (âm 17/11N) — Trùng Phục
- 8/1 (âm 18/11N) — Tam Nương
- 10/1 (âm 20/11N) — Sát Chủ
- 11/1 (âm 21/11N) — Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
- 12/1 (âm 22/11N) — Tam Nương
- 13/1 (âm 23/11N) — Nguyệt Kỵ
- 16/1 (âm 26/11N) — Kim Thần Thất Sát
- 17/1 (âm 27/11N) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 22/1 (âm 3/12) — Tam Nương, Trùng Tang
- 23/1 (âm 4/12) — Trùng Phục
- 24/1 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
- 26/1 (âm 7/12) — Tam Nương
- 28/1 (âm 9/12) — Kim Thần Thất Sát
- 29/1 (âm 10/12) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

