Lịch âm tháng 2 năm 2034

Tháng 2/2034 28 ngày dương, ứng với tháng 12 → 1 âm lịch — tháng Bính Dần, năm Quý Sửu. Trong tháng có 13 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 25/2, 13/2, 5/2.

Bảng lịch âm dương tháng 2/2034

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/2Thứ Tư13/12Mậu TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (26)
2/2Thứ Năm14/12Kỷ SửuHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (39)
3/2Thứ Sáu15/12Canh DầnHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
4/2Thứ Bảy16/12Tân MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (39)
5/2Chủ Nhật17/12Nhâm ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (62)
6/2Thứ Hai18/12Quý TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (51)
7/2Thứ Ba19/12Giáp NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
8/2Thứ Tư20/12Ất MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (53)
9/2Thứ Năm21/12Bính ThânHắc đạoTrực PháKhông thuận (27)
10/2Thứ Sáu22/12Đinh DậuHắc đạoTrực NguyKhông thuận (28)
11/2Thứ Bảy23/12Mậu TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (58)
12/2Chủ Nhật24/12Kỷ HợiHắc đạoTrực ThuBình thường (44)
13/2Thứ Hai25/12Canh TýHoàng đạoTrực KhaiTốt (66)
14/2Thứ Ba26/12Tân SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
15/2Thứ Tư27/12Nhâm DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
16/2Thứ Năm28/12Quý MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (36)
17/2Thứ Sáu29/12Giáp ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (62)
18/2Thứ Bảy30/12Ất TỵHoàng đạoTrực BìnhTốt (58)
19/2Chủ Nhật1/1Bính NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
20/2Thứ Hai2/1Đinh MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
21/2Thứ Ba3/1Mậu ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
22/2Thứ Tư4/1Kỷ DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
23/2Thứ Năm5/1Canh TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (57)
24/2Thứ Sáu6/1Tân HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
25/2Thứ Bảy7/1Nhâm TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (71)
26/2Chủ Nhật8/1Quý SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
27/2Thứ Hai9/1Giáp DầnHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (40)
28/2Thứ Ba10/1Ất MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/2 (âm 13/12) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 2/2 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 5/2 (âm 17/12) — Sát Chủ
  • 6/2 (âm 18/12) — Tam Nương
  • 7/2 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 9/2 (âm 21/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/2 (âm 22/12) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 11/2 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 12/2 (âm 24/12) — Trùng Phục
  • 15/2 (âm 27/12) — Tam Nương
  • 17/2 (âm 29/12) — Sát Chủ
  • 19/2 (âm 1/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 20/2 (âm 2/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 21/2 (âm 3/1) — Tam Nương
  • 23/2 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 25/2 (âm 7/1) — Tam Nương
  • 27/2 (âm 9/1) — Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.