Lịch âm tháng 3 năm 2034

Tháng 3/2034 31 ngày dương, ứng với tháng 1 → 2 âm lịch — tháng Đinh Mão, năm Giáp Dần. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 23 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 28/3, 1/3, 12/3.

Bảng lịch âm dương tháng 3/2034

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/3Thứ Tư11/1Bính ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
2/3Thứ Năm12/1Đinh TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
3/3Thứ Sáu13/1Mậu NgọHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (35)
4/3Thứ Bảy14/1Kỷ MùiHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (42)
5/3Chủ Nhật15/1Canh ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
6/3Thứ Hai16/1Tân DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (47)
7/3Thứ Ba17/1Nhâm TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (36)
8/3Thứ Tư18/1Quý HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
9/3Thứ Năm19/1Giáp TýHoàng đạoTrực ThuTốt (60)
10/3Thứ Sáu20/1Ất SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (53)
11/3Thứ Bảy21/1Bính DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
12/3Chủ Nhật22/1Đinh MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
13/3Thứ Hai23/1Mậu ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (32)
14/3Thứ Ba24/1Kỷ TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
15/3Thứ Tư25/1Canh NgọHoàng đạoTrực BìnhBình thường (47)
16/3Thứ Năm26/1Tân MùiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
17/3Thứ Sáu27/1Nhâm ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (36)
18/3Thứ Bảy28/1Quý DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (47)
19/3Chủ Nhật29/1Giáp TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (29)
20/3Thứ Hai1/2Ất HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
21/3Thứ Ba2/2Bính TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
22/3Thứ Tư3/2Đinh SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
23/3Thứ Năm4/2Mậu DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
24/3Thứ Sáu5/2Kỷ MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
25/3Thứ Bảy6/2Canh ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
26/3Chủ Nhật7/2Tân TỵHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (39)
27/3Thứ Hai8/2Nhâm NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (57)
28/3Thứ Ba9/2Quý MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (68)
29/3Thứ Tư10/2Giáp ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
30/3Thứ Năm11/2Ất DậuHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (39)
31/3Thứ Sáu12/2Bính TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/3 (âm 12/1) — Sát Chủ
  • 3/3 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 4/3 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 5/3 (âm 15/1) — Trùng Phục
  • 7/3 (âm 17/1) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 8/3 (âm 18/1) — Tam Nương
  • 9/3 (âm 19/1) — Trùng Tang
  • 12/3 (âm 22/1) — Tam Nương
  • 13/3 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ
  • 14/3 (âm 24/1) — Sát Chủ
  • 15/3 (âm 25/1) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 16/3 (âm 26/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 17/3 (âm 27/1) — Tam Nương
  • 19/3 (âm 29/1) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 20/3 (âm 1/2) — Trùng Tang
  • 21/3 (âm 2/2) — Sát Chủ
  • 22/3 (âm 3/2) — Tam Nương
  • 24/3 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ
  • 25/3 (âm 6/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 26/3 (âm 7/2) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 27/3 (âm 8/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 28/3 (âm 9/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 30/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.