Lịch âm tháng 4 năm 2034
Tháng 4/2034 có 30 ngày dương, ứng với tháng 2 → 3 âm lịch — tháng Mậu Thìn, năm Giáp Dần. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 15 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 28/4, 30/4, 16/4.
Bảng lịch âm dương tháng 4/2034
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 | Thứ Bảy | 13/2 | Đinh Hợi | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (46) |
| 2/4 | Chủ Nhật | 14/2 | Mậu Tý | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (50) |
| 3/4 | Thứ Hai | 15/2 | Kỷ Sửu | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (50) |
| 4/4 | Thứ Ba | 16/2 | Canh Dần | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (47) |
| 5/4 | Thứ Tư | 17/2 | Tân Mão | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (30) |
| 6/4 | Thứ Năm | 18/2 | Nhâm Thìn | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (58) |
| 7/4 | Thứ Sáu | 19/2 | Quý Tỵ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (55) |
| 8/4 | Thứ Bảy | 20/2 | Giáp Ngọ | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (49) |
| 9/4 | Chủ Nhật | 21/2 | Ất Mùi | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (40) |
| 10/4 | Thứ Hai | 22/2 | Bính Thân | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (62) |
| 11/4 | Thứ Ba | 23/2 | Đinh Dậu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (46) |
| 12/4 | Thứ Tư | 24/2 | Mậu Tuất | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (34) |
| 13/4 | Thứ Năm | 25/2 | Kỷ Hợi | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (50) |
| 14/4 | Thứ Sáu | 26/2 | Canh Tý | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (46) |
| 15/4 | Thứ Bảy | 27/2 | Tân Sửu | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (34) |
| 16/4 | Chủ Nhật | 28/2 | Nhâm Dần | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (63) |
| 17/4 | Thứ Hai | 29/2 | Quý Mão | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (34) |
| 18/4 | Thứ Ba | 30/2 | Giáp Thìn | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (62) |
| 19/4 | Thứ Tư | 1/3 | Ất Tỵ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (55) |
| 20/4 | Thứ Năm | 2/3 | Bính Ngọ | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (40) |
| 21/4 | Thứ Sáu | 3/3 | Đinh Mùi | Hắc đạo | Trực Bình | Không thuận (30) |
| 22/4 | Thứ Bảy | 4/3 | Mậu Thân | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (62) |
| 23/4 | Chủ Nhật | 5/3 | Kỷ Dậu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (39) |
| 24/4 | Thứ Hai | 6/3 | Canh Tuất | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (37) |
| 25/4 | Thứ Ba | 7/3 | Tân Hợi | Hoàng đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (42) |
| 26/4 | Thứ Tư | 8/3 | Nhâm Tý | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (53) |
| 27/4 | Thứ Năm | 9/3 | Quý Sửu | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (41) |
| 28/4 | Thứ Sáu | 10/3 | Giáp Dần | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (72) |
| 29/4 | Thứ Bảy | 11/3 | Ất Mão | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (34) |
| 30/4 | Chủ Nhật | 12/3 | Bính Thìn | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (66) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/4 (âm 13/2) — Tam Nương
- 2/4 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
- 5/4 (âm 17/2) — Trùng Phục
- 6/4 (âm 18/2) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
- 8/4 (âm 20/2) — Kim Thần Thất Sát
- 9/4 (âm 21/2) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 10/4 (âm 22/2) — Tam Nương
- 11/4 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ
- 14/4 (âm 26/2) — Sát Chủ
- 15/4 (âm 27/2) — Tam Nương, Trùng Phục
- 18/4 (âm 30/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 20/4 (âm 2/3) — Kim Thần Thất Sát
- 21/4 (âm 3/3) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 22/4 (âm 4/3) — Trùng Tang
- 23/4 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
- 25/4 (âm 7/3) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
- 27/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

