Lịch âm tháng 5 năm 2034

Tháng 5/2034 31 ngày dương, ứng với tháng 3 → 4 âm lịch — tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần. Trong tháng có 17 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 4/5, 9/5, 21/5.

Bảng lịch âm dương tháng 5/2034

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/5Thứ Hai13/3Đinh TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
2/5Thứ Ba14/3Mậu NgọHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (32)
3/5Thứ Tư15/3Kỷ MùiHắc đạoTrực BìnhKhông thuận (27)
4/5Thứ Năm16/3Canh ThânHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (69)
5/5Thứ Sáu17/3Tân DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
6/5Thứ Bảy18/3Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
7/5Chủ Nhật19/3Quý HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
8/5Thứ Hai20/3Giáp TýHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
9/5Thứ Ba21/3Ất SửuHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
10/5Thứ Tư22/3Bính DầnHắc đạoTrực ThuBình thường (44)
11/5Thứ Năm23/3Đinh MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
12/5Thứ Sáu24/3Mậu ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
13/5Thứ Bảy25/3Kỷ TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
14/5Chủ Nhật26/3Canh NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
15/5Thứ Hai27/3Tân MùiHoàng đạoTrực MãnBình thường (51)
16/5Thứ Ba28/3Nhâm ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
17/5Thứ Tư29/3Quý DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (47)
18/5Thứ Năm1/4Giáp TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
19/5Thứ Sáu2/4Ất HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
20/5Thứ Bảy3/4Bính TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (29)
21/5Chủ Nhật4/4Đinh SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
22/5Thứ Hai5/4Mậu DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (35)
23/5Thứ Ba6/4Kỷ MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (52)
24/5Thứ Tư7/4Canh ThìnHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (42)
25/5Thứ Năm8/4Tân TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
26/5Thứ Sáu9/4Nhâm NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (44)
27/5Thứ Bảy10/4Quý MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
28/5Chủ Nhật11/4Giáp ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
29/5Thứ Hai12/4Ất DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
30/5Thứ Ba13/4Bính TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (45)
31/5Thứ Tư14/4Đinh HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (46)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/5 (âm 13/3) — Tam Nương
  • 2/5 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 3/5 (âm 15/3) — Sát Chủ, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 6/5 (âm 18/3) — Tam Nương
  • 7/5 (âm 19/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 10/5 (âm 22/3) — Tam Nương
  • 11/5 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ
  • 12/5 (âm 24/3) — Trùng Tang
  • 13/5 (âm 25/3) — Trùng Phục
  • 14/5 (âm 26/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 15/5 (âm 27/3) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 20/5 (âm 3/4) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 22/5 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ
  • 23/5 (âm 6/4) — Sát Chủ
  • 24/5 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 25/5 (âm 8/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 26/5 (âm 9/4) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 27/5 (âm 10/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 30/5 (âm 13/4) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 31/5 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.