Lịch âm tháng 6 năm 2034
Tháng 6/2034 có 30 ngày dương, ứng với tháng 4 → 5 âm lịch — tháng Canh Ngọ, năm Giáp Dần. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo và 16 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 2/6, 9/6, 10/6.
Bảng lịch âm dương tháng 6/2034
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/6 | Thứ Năm | 15/4 | Mậu Tý | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (34) |
| 2/6 | Thứ Sáu | 16/4 | Kỷ Sửu | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (69) |
| 3/6 | Thứ Bảy | 17/4 | Canh Dần | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (39) |
| 4/6 | Chủ Nhật | 18/4 | Tân Mão | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (45) |
| 5/6 | Thứ Hai | 19/4 | Nhâm Thìn | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (46) |
| 6/6 | Thứ Ba | 20/4 | Quý Tỵ | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (30) |
| 7/6 | Thứ Tư | 21/4 | Giáp Ngọ | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (56) |
| 8/6 | Thứ Năm | 22/4 | Ất Mùi | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (31) |
| 9/6 | Thứ Sáu | 23/4 | Bính Thân | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (61) |
| 10/6 | Thứ Bảy | 24/4 | Đinh Dậu | Hoàng đạo | Trực Bình | Tốt (61) |
| 11/6 | Chủ Nhật | 25/4 | Mậu Tuất | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (50) |
| 12/6 | Thứ Hai | 26/4 | Kỷ Hợi | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (37) |
| 13/6 | Thứ Ba | 27/4 | Canh Tý | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (46) |
| 14/6 | Thứ Tư | 28/4 | Tân Sửu | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (50) |
| 15/6 | Thứ Năm | 29/4 | Nhâm Dần | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (43) |
| 16/6 | Thứ Sáu | 1/5 | Quý Mão | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (57) |
| 17/6 | Thứ Bảy | 2/5 | Giáp Thìn | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (50) |
| 18/6 | Chủ Nhật | 3/5 | Ất Tỵ | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (30) |
| 19/6 | Thứ Hai | 4/5 | Bính Ngọ | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (59) |
| 20/6 | Thứ Ba | 5/5 | Đinh Mùi | Hắc đạo | Trực Trừ | Không thuận (30) |
| 21/6 | Thứ Tư | 6/5 | Mậu Thân | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (59) |
| 22/6 | Thứ Năm | 7/5 | Kỷ Dậu | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (54) |
| 23/6 | Thứ Sáu | 8/5 | Canh Tuất | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (53) |
| 24/6 | Thứ Bảy | 9/5 | Tân Hợi | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (34) |
| 25/6 | Chủ Nhật | 10/5 | Nhâm Tý | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (46) |
| 26/6 | Thứ Hai | 11/5 | Quý Sửu | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (46) |
| 27/6 | Thứ Ba | 12/5 | Giáp Dần | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (50) |
| 28/6 | Thứ Tư | 13/5 | Ất Mão | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (57) |
| 29/6 | Thứ Năm | 14/5 | Bính Thìn | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (46) |
| 30/6 | Thứ Sáu | 15/5 | Đinh Tỵ | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (30) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 4/6 (âm 18/4) — Tam Nương, Sát Chủ
- 5/6 (âm 19/4) — Trùng Phục
- 6/6 (âm 20/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 7/6 (âm 21/4) — Kim Thần Thất Sát
- 8/6 (âm 22/4) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 9/6 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
- 13/6 (âm 27/4) — Tam Nương
- 15/6 (âm 29/4) — Trùng Phục
- 16/6 (âm 1/5) — Trùng Phục
- 18/6 (âm 3/5) — Tam Nương
- 19/6 (âm 4/5) — Kim Thần Thất Sát
- 20/6 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 21/6 (âm 6/5) — Sát Chủ
- 22/6 (âm 7/5) — Tam Nương
- 25/6 (âm 10/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 26/6 (âm 11/5) — Trùng Phục
- 28/6 (âm 13/5) — Tam Nương
- 29/6 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ
- 30/6 (âm 15/5) — Trùng Tang
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

