Lịch âm tháng 7 năm 2034

Tháng 7/2034 31 ngày dương, ứng với tháng 5 → 6 âm lịch — tháng Tân Mùi, năm Giáp Dần. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 24/7, 30/7, 10/7.

Bảng lịch âm dương tháng 7/2034

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/7Thứ Bảy16/5Mậu NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
2/7Chủ Nhật17/5Kỷ MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
3/7Thứ Hai18/5Canh ThânHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
4/7Thứ Ba19/5Tân DậuHoàng đạoTrực BìnhTốt (58)
5/7Thứ Tư20/5Nhâm TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
6/7Thứ Năm21/5Quý HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
7/7Thứ Sáu22/5Giáp TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (26)
8/7Thứ Bảy23/5Ất SửuHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
9/7Chủ Nhật24/5Bính DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
10/7Thứ Hai25/5Đinh MãoHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
11/7Thứ Ba26/5Mậu ThìnHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
12/7Thứ Tư27/5Kỷ TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (62)
13/7Thứ Năm28/5Canh NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
14/7Thứ Sáu29/5Tân MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
15/7Thứ Bảy30/5Nhâm ThânHoàng đạoTrực TrừBình thường (48)
16/7Chủ Nhật1/6Quý DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
17/7Thứ Hai2/6Giáp TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
18/7Thứ Ba3/6Ất HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
19/7Thứ Tư4/6Bính TýHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
20/7Thứ Năm5/6Đinh SửuHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
21/7Thứ Sáu6/6Mậu DầnHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (40)
22/7Thứ Bảy7/6Kỷ MãoHoàng đạoTrực ThànhTốt (64)
23/7Chủ Nhật8/6Canh ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
24/7Thứ Hai9/6Tân TỵHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
25/7Thứ Ba10/6Nhâm NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (20)
26/7Thứ Tư11/6Quý MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
27/7Thứ Năm12/6Giáp ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (61)
28/7Thứ Sáu13/6Ất DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
29/7Thứ Bảy14/6Bính TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
30/7Chủ Nhật15/6Đinh HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
31/7Thứ Hai16/6Mậu TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/7 (âm 16/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 2/7 (âm 17/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 3/7 (âm 18/5) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 6/7 (âm 21/5) — Trùng Phục
  • 7/7 (âm 22/5) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 8/7 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ
  • 10/7 (âm 25/5) — Trùng Tang
  • 12/7 (âm 27/5) — Tam Nương
  • 13/7 (âm 28/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 14/7 (âm 29/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 15/7 (âm 30/5) — Sát Chủ
  • 17/7 (âm 2/6) — Sát Chủ
  • 18/7 (âm 3/6) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 20/7 (âm 5/6) — Nguyệt Kỵ
  • 21/7 (âm 6/6) — Trùng Phục
  • 22/7 (âm 7/6) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 25/7 (âm 10/6) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 26/7 (âm 11/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 28/7 (âm 13/6) — Tam Nương
  • 29/7 (âm 14/6) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 31/7 (âm 16/6) — Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.