Lịch âm tháng 8 năm 2034
Tháng 8/2034 có 31 ngày dương, ứng với tháng 6 → 7 âm lịch — tháng Nhâm Thân, năm Giáp Dần. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo và 15 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 3/8, 24/8, 28/8.
Bảng lịch âm dương tháng 8/2034
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/8 | Thứ Ba | 17/6 | Kỷ Sửu | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (33) |
| 2/8 | Thứ Tư | 18/6 | Canh Dần | Hoàng đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (40) |
| 3/8 | Thứ Năm | 19/6 | Tân Mão | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (72) |
| 4/8 | Thứ Sáu | 20/6 | Nhâm Thìn | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (42) |
| 5/8 | Thứ Bảy | 21/6 | Quý Tỵ | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (69) |
| 6/8 | Chủ Nhật | 22/6 | Giáp Ngọ | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (16) |
| 7/8 | Thứ Hai | 23/6 | Ất Mùi | Hoàng đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (42) |
| 8/8 | Thứ Ba | 24/6 | Bính Thân | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (53) |
| 9/8 | Thứ Tư | 25/6 | Đinh Dậu | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (39) |
| 10/8 | Thứ Năm | 26/6 | Mậu Tuất | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (58) |
| 11/8 | Thứ Sáu | 27/6 | Kỷ Hợi | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (37) |
| 12/8 | Thứ Bảy | 28/6 | Canh Tý | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (63) |
| 13/8 | Chủ Nhật | 29/6 | Tân Sửu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (53) |
| 14/8 | Thứ Hai | 1/7 | Nhâm Dần | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (36) |
| 15/8 | Thứ Ba | 2/7 | Quý Mão | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (37) |
| 16/8 | Thứ Tư | 3/7 | Giáp Thìn | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (64) |
| 17/8 | Thứ Năm | 4/7 | Ất Tỵ | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (52) |
| 18/8 | Thứ Sáu | 5/7 | Bính Ngọ | Hắc đạo | Trực Khai | Cần cẩn trọng (39) |
| 19/8 | Thứ Bảy | 6/7 | Đinh Mùi | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (49) |
| 20/8 | Chủ Nhật | 7/7 | Mậu Thân | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (49) |
| 21/8 | Thứ Hai | 8/7 | Kỷ Dậu | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (36) |
| 22/8 | Thứ Ba | 9/7 | Canh Tuất | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (56) |
| 23/8 | Thứ Tư | 10/7 | Tân Hợi | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (38) |
| 24/8 | Thứ Năm | 11/7 | Nhâm Tý | Hoàng đạo | Trực Định | Rất tốt (72) |
| 25/8 | Thứ Sáu | 12/7 | Quý Sửu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (49) |
| 26/8 | Thứ Bảy | 13/7 | Giáp Dần | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (29) |
| 27/8 | Chủ Nhật | 14/7 | Ất Mão | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (33) |
| 28/8 | Thứ Hai | 15/7 | Bính Thìn | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (72) |
| 29/8 | Thứ Ba | 16/7 | Đinh Tỵ | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (52) |
| 30/8 | Thứ Tư | 17/7 | Mậu Ngọ | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (46) |
| 31/8 | Thứ Năm | 18/7 | Kỷ Mùi | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (45) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/8 (âm 17/6) — Trùng Tang
- 2/8 (âm 18/6) — Tam Nương
- 6/8 (âm 22/6) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
- 7/8 (âm 23/6) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 10/8 (âm 26/6) — Sát Chủ, Trùng Phục
- 11/8 (âm 27/6) — Tam Nương, Trùng Tang
- 14/8 (âm 1/7) — Dương Công Kỵ Nhật
- 16/8 (âm 3/7) — Tam Nương, Trùng Phục
- 18/8 (âm 5/7) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 19/8 (âm 6/7) — Kim Thần Thất Sát
- 20/8 (âm 7/7) — Tam Nương
- 22/8 (âm 9/7) — Trùng Tang
- 23/8 (âm 10/7) — Sát Chủ
- 25/8 (âm 12/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 26/8 (âm 13/7) — Tam Nương, Trùng Phục
- 27/8 (âm 14/7) — Nguyệt Kỵ
- 30/8 (âm 17/7) — Kim Thần Thất Sát
- 31/8 (âm 18/7) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

