Lịch âm tháng 9 năm 2034
Tháng 9/2034 có 30 ngày dương, ứng với tháng 7 → 8 âm lịch — tháng Quý Dậu, năm Giáp Dần. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo và 16 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 14/9, 26/9, 3/9.
Bảng lịch âm dương tháng 9/2034
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/9 | Thứ Sáu | 19/7 | Canh Thân | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (46) |
| 2/9 | Thứ Bảy | 20/7 | Tân Dậu | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (36) |
| 3/9 | Chủ Nhật | 21/7 | Nhâm Tuất | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (63) |
| 4/9 | Thứ Hai | 22/7 | Quý Hợi | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (34) |
| 5/9 | Thứ Ba | 23/7 | Giáp Tý | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (61) |
| 6/9 | Thứ Tư | 24/7 | Ất Sửu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (49) |
| 7/9 | Thứ Năm | 25/7 | Bính Dần | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (37) |
| 8/9 | Thứ Sáu | 26/7 | Đinh Mão | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (53) |
| 9/9 | Thứ Bảy | 27/7 | Mậu Thìn | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (36) |
| 10/9 | Chủ Nhật | 28/7 | Kỷ Tỵ | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (44) |
| 11/9 | Thứ Hai | 29/7 | Canh Ngọ | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (43) |
| 12/9 | Thứ Ba | 1/8 | Tân Mùi | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (57) |
| 13/9 | Thứ Tư | 2/8 | Nhâm Thân | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (31) |
| 14/9 | Thứ Năm | 3/8 | Quý Dậu | Hoàng đạo | Trực Kiến | Rất tốt (68) |
| 15/9 | Thứ Sáu | 4/8 | Giáp Tuất | Hắc đạo | Trực Trừ | Bình thường (45) |
| 16/9 | Thứ Bảy | 5/8 | Ất Hợi | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (42) |
| 17/9 | Chủ Nhật | 6/8 | Bính Tý | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (55) |
| 18/9 | Thứ Hai | 7/8 | Đinh Sửu | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (48) |
| 19/9 | Thứ Ba | 8/8 | Mậu Dần | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (47) |
| 20/9 | Thứ Tư | 9/8 | Kỷ Mão | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (47) |
| 21/9 | Thứ Năm | 10/8 | Canh Thìn | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (37) |
| 22/9 | Thứ Sáu | 11/8 | Tân Tỵ | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (46) |
| 23/9 | Thứ Bảy | 12/8 | Nhâm Ngọ | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (54) |
| 24/9 | Chủ Nhật | 13/8 | Quý Mùi | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (60) |
| 25/9 | Thứ Hai | 14/8 | Giáp Thân | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (27) |
| 26/9 | Thứ Ba | 15/8 | Ất Dậu | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (65) |
| 27/9 | Thứ Tư | 16/8 | Bính Tuất | Hắc đạo | Trực Trừ | Bình thường (45) |
| 28/9 | Thứ Năm | 17/8 | Đinh Hợi | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (50) |
| 29/9 | Thứ Sáu | 18/8 | Mậu Tý | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (51) |
| 30/9 | Thứ Bảy | 19/8 | Kỷ Sửu | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (52) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/9 (âm 19/7) — Trùng Tang
- 4/9 (âm 22/7) — Tam Nương, Sát Chủ
- 5/9 (âm 23/7) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
- 6/9 (âm 24/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 9/9 (âm 27/7) — Tam Nương
- 11/9 (âm 29/7) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 12/9 (âm 1/8) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 14/9 (âm 3/8) — Tam Nương
- 16/9 (âm 5/8) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
- 18/9 (âm 7/8) — Tam Nương, Sát Chủ
- 22/9 (âm 11/8) — Trùng Tang
- 23/9 (âm 12/8) — Kim Thần Thất Sát
- 24/9 (âm 13/8) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
- 25/9 (âm 14/8) — Nguyệt Kỵ
- 26/9 (âm 15/8) — Trùng Phục
- 29/9 (âm 18/8) — Tam Nương
- 30/9 (âm 19/8) — Sát Chủ
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

