Lịch âm tháng 10 năm 2034

Tháng 10/2034 31 ngày dương, ứng với tháng 8 → 9 âm lịch — tháng Giáp Tuất, năm Giáp Dần. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 31/10, 19/10, 13/10.

Bảng lịch âm dương tháng 10/2034

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/10Chủ Nhật20/8Canh DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
2/10Thứ Hai21/8Tân MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
3/10Thứ Ba22/8Nhâm ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
4/10Thứ Tư23/8Quý TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
5/10Thứ Năm24/8Giáp NgọHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
6/10Thứ Sáu25/8Ất MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (57)
7/10Thứ Bảy26/8Bính ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
8/10Chủ Nhật27/8Đinh DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (45)
9/10Thứ Hai28/8Mậu TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)
10/10Thứ Ba29/8Kỷ HợiHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
11/10Thứ Tư30/8Canh TýHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
12/10Thứ Năm1/9Tân SửuHắc đạoTrực BìnhBình thường (48)
13/10Thứ Sáu2/9Nhâm DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
14/10Thứ Bảy3/9Quý MãoHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
15/10Chủ Nhật4/9Giáp ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
16/10Thứ Hai5/9Ất TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
17/10Thứ Ba6/9Bính NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (45)
18/10Thứ Tư7/9Đinh MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (37)
19/10Thứ Năm8/9Mậu ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
20/10Thứ Sáu9/9Kỷ DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
21/10Thứ Bảy10/9Canh TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
22/10Chủ Nhật11/9Tân HợiHoàng đạoTrực TrừTốt (61)
23/10Thứ Hai12/9Nhâm TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (41)
24/10Thứ Ba13/9Quý SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (41)
25/10Thứ Tư14/9Giáp DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
26/10Thứ Năm15/9Ất MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
27/10Thứ Sáu16/9Bính ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
28/10Thứ Bảy17/9Đinh TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
29/10Chủ Nhật18/9Mậu NgọHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (41)
30/10Thứ Hai19/9Kỷ MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (37)
31/10Thứ Ba20/9Canh ThânHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/10 (âm 21/8) — Trùng Tang
  • 3/10 (âm 22/8) — Tam Nương
  • 4/10 (âm 23/8) — Nguyệt Kỵ
  • 5/10 (âm 24/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 6/10 (âm 25/8) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 8/10 (âm 27/8) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 13/10 (âm 2/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 14/10 (âm 3/9) — Tam Nương
  • 16/10 (âm 5/9) — Nguyệt Kỵ
  • 17/10 (âm 6/9) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 18/10 (âm 7/9) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 19/10 (âm 8/9) — Trùng Tang
  • 20/10 (âm 9/9) — Trùng Phục
  • 24/10 (âm 13/9) — Tam Nương
  • 25/10 (âm 14/9) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 29/10 (âm 18/9) — Tam Nương, Sát Chủ, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 30/10 (âm 19/9) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.