Lịch âm tháng 11 năm 2034

Tháng 11/2034 30 ngày dương, ứng với tháng 9 → 10 âm lịch — tháng Ất Hợi, năm Giáp Dần. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 27/11, 15/11, 6/11.

Bảng lịch âm dương tháng 11/2034

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/11Thứ Tư21/9Tân DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
2/11Thứ Năm22/9Nhâm TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
3/11Thứ Sáu23/9Quý HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
4/11Thứ Bảy24/9Giáp TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (41)
5/11Chủ Nhật25/9Ất SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (41)
6/11Thứ Hai26/9Bính DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
7/11Thứ Ba27/9Đinh MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
8/11Thứ Tư28/9Mậu ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
9/11Thứ Năm29/9Kỷ TỵHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
10/11Thứ Sáu30/9Canh NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (48)
11/11Thứ Bảy1/10Tân MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
12/11Chủ Nhật2/10Nhâm ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
13/11Thứ Hai3/10Quý DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
14/11Thứ Ba4/10Giáp TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
15/11Thứ Tư5/10Ất HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
16/11Thứ Năm6/10Bính TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
17/11Thứ Sáu7/10Đinh SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
18/11Thứ Bảy8/10Mậu DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
19/11Chủ Nhật9/10Kỷ MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
20/11Thứ Hai10/10Canh ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
21/11Thứ Ba11/10Tân TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
22/11Thứ Tư12/10Nhâm NgọHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (39)
23/11Thứ Năm13/10Quý MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (58)
24/11Thứ Sáu14/10Giáp ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
25/11Thứ Bảy15/10Ất DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (52)
26/11Chủ Nhật16/10Bính TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
27/11Thứ Hai17/10Đinh HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
28/11Thứ Ba18/10Mậu TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
29/11Thứ Tư19/10Kỷ SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
30/11Thứ Năm20/10Canh DầnHắc đạoTrực BìnhBình thường (45)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/11 (âm 22/9) — Tam Nương
  • 3/11 (âm 23/9) — Nguyệt Kỵ
  • 5/11 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 6/11 (âm 26/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 7/11 (âm 27/9) — Tam Nương
  • 8/11 (âm 28/9) — Trùng Tang
  • 9/11 (âm 29/9) — Trùng Phục
  • 10/11 (âm 30/9) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 11/11 (âm 1/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 12/11 (âm 2/10) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 13/11 (âm 3/10) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 15/11 (âm 5/10) — Nguyệt Kỵ
  • 16/11 (âm 6/10) — Trùng Tang
  • 17/11 (âm 7/10) — Tam Nương
  • 22/11 (âm 12/10) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 23/11 (âm 13/10) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 24/11 (âm 14/10) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 25/11 (âm 15/10) — Sát Chủ
  • 26/11 (âm 16/10) — Trùng Tang
  • 28/11 (âm 18/10) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.