Lịch âm tháng 12 năm 2034

Tháng 12/2034 31 ngày dương, ứng với tháng 10 → 11 âm lịch — tháng Bính Tý, năm Giáp Dần. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 10/12, 18/12, 30/12.

Bảng lịch âm dương tháng 12/2034

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/12Thứ Sáu21/10Tân MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
2/12Thứ Bảy22/10Nhâm ThìnHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (39)
3/12Chủ Nhật23/10Quý TỵHắc đạoTrực PháKhông thuận (26)
4/12Thứ Hai24/10Giáp NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
5/12Thứ Ba25/10Ất MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
6/12Thứ Tư26/10Bính ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
7/12Thứ Năm27/10Đinh DậuHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
8/12Thứ Sáu28/10Mậu TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (53)
9/12Thứ Bảy29/10Kỷ HợiHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
10/12Chủ Nhật30/10Canh TýHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
11/12Thứ Hai1/11Tân SửuHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
12/12Thứ Ba2/11Nhâm DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
13/12Thứ Tư3/11Quý MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (46)
14/12Thứ Năm4/11Giáp ThìnHắc đạoTrực ĐịnhTốt (56)
15/12Thứ Sáu5/11Ất TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
16/12Thứ Bảy6/11Bính NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
17/12Chủ Nhật7/11Đinh MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (22)
18/12Thứ Hai8/11Mậu ThânHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
19/12Thứ Ba9/11Kỷ DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
20/12Thứ Tư10/11Canh TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (47)
21/12Thứ Năm11/11Tân HợiHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
22/12Thứ Sáu12/11Nhâm TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
23/12Thứ Bảy13/11Quý SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (50)
24/12Chủ Nhật14/11Giáp DầnHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
25/12Thứ Hai15/11Ất MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
26/12Thứ Ba16/11Bính ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
27/12Thứ Tư17/11Đinh TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
28/12Thứ Năm18/11Mậu NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (45)
29/12Thứ Sáu19/11Kỷ MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
30/12Thứ Bảy20/11Canh ThânHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
31/12Chủ Nhật21/11Tân DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (57)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/12 (âm 22/10) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 3/12 (âm 23/10) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
  • 4/12 (âm 24/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 5/12 (âm 25/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 6/12 (âm 26/10) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 7/12 (âm 27/10) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 12/12 (âm 2/11) — Sát Chủ
  • 13/12 (âm 3/11) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 15/12 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ
  • 16/12 (âm 6/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 17/12 (âm 7/11) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 23/12 (âm 13/11) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 24/12 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 25/12 (âm 15/11) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 27/12 (âm 17/11) — Trùng Tang
  • 28/12 (âm 18/11) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 29/12 (âm 19/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 31/12 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.