Lịch âm tháng 1 năm 2035

Tháng 1/2035 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 12 âm lịch — tháng Kỷ Sửu, năm Giáp Dần. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 14/1, 26/1, 20/1.

Bảng lịch âm dương tháng 1/2035

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/1Thứ Hai22/11Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (51)
2/1Thứ Ba23/11Quý HợiHoàng đạoTrực KhaiBình thường (55)
3/1Thứ Tư24/11Giáp TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (37)
4/1Thứ Năm25/11Ất SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
5/1Thứ Sáu26/11Bính DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
6/1Thứ Bảy27/11Đinh MãoHoàng đạoTrực MãnBình thường (54)
7/1Chủ Nhật28/11Mậu ThìnHắc đạoTrực BìnhBình thường (45)
8/1Thứ Hai29/11Kỷ TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (63)
9/1Thứ Ba1/12Canh NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
10/1Thứ Tư2/12Tân MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
11/1Thứ Năm3/12Nhâm ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
12/1Thứ Sáu4/12Quý DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (52)
13/1Thứ Bảy5/12Giáp TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
14/1Chủ Nhật6/12Ất HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (75)
15/1Thứ Hai7/12Bính TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
16/1Thứ Ba8/12Đinh SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
17/1Thứ Tư9/12Mậu DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
18/1Thứ Năm10/12Kỷ MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
19/1Thứ Sáu11/12Canh ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
20/1Thứ Bảy12/12Tân TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
21/1Chủ Nhật13/12Nhâm NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (26)
22/1Thứ Hai14/12Quý MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (26)
23/1Thứ Ba15/12Giáp ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (47)
24/1Thứ Tư16/12Ất DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (52)
25/1Thứ Năm17/12Bính TuấtHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
26/1Thứ Sáu18/12Đinh HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
27/1Thứ Bảy19/12Mậu TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (26)
28/1Chủ Nhật20/12Kỷ SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
29/1Thứ Hai21/12Canh DầnHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
30/1Thứ Ba22/12Tân MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
31/1Thứ Tư23/12Nhâm ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/1 (âm 22/11) — Tam Nương
  • 2/1 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 5/1 (âm 26/11) — Sát Chủ
  • 6/1 (âm 27/11) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 9/1 (âm 1/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/1 (âm 2/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 11/1 (âm 3/12) — Tam Nương
  • 12/1 (âm 4/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 13/1 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ
  • 15/1 (âm 7/12) — Tam Nương
  • 17/1 (âm 9/12) — Trùng Tang
  • 18/1 (âm 10/12) — Trùng Phục
  • 19/1 (âm 11/12) — Sát Chủ
  • 21/1 (âm 13/12) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 22/1 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 24/1 (âm 16/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 26/1 (âm 18/12) — Tam Nương
  • 27/1 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang
  • 28/1 (âm 20/12) — Trùng Phục
  • 30/1 (âm 22/12) — Tam Nương
  • 31/1 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.