Lịch âm tháng 2 năm 2035

Tháng 2/2035 28 ngày dương, ứng với tháng 12 → 1 âm lịch — tháng Mậu Dần, năm Ất Mão. Trong tháng có 13 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 8/2, 20/2, 1/2.

Bảng lịch âm dương tháng 2/2035

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/2Thứ Năm24/12Quý TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (63)
2/2Thứ Sáu25/12Giáp NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
3/2Thứ Bảy26/12Ất MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
4/2Chủ Nhật27/12Bính ThânHắc đạoTrực PháKhông thuận (27)
5/2Thứ Hai28/12Đinh DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (36)
6/2Thứ Ba29/12Mậu TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
7/2Thứ Tư30/12Kỷ HợiHắc đạoTrực ThuBình thường (44)
8/2Thứ Năm1/1Canh TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
9/2Thứ Sáu2/1Tân SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
10/2Thứ Bảy3/1Nhâm DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
11/2Chủ Nhật4/1Quý MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
12/2Thứ Hai5/1Giáp ThìnHoàng đạoTrực MãnBình thường (48)
13/2Thứ Ba6/1Ất TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
14/2Thứ Tư7/1Bính NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
15/2Thứ Năm8/1Đinh MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
16/2Thứ Sáu9/1Mậu ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
17/2Thứ Bảy10/1Kỷ DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
18/2Chủ Nhật11/1Canh TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (61)
19/2Thứ Hai12/1Tân HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
20/2Thứ Ba13/1Nhâm TýHoàng đạoTrực KhaiTốt (67)
21/2Thứ Tư14/1Quý SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
22/2Thứ Năm15/1Giáp DầnHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (40)
23/2Thứ Sáu16/1Ất MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
24/2Thứ Bảy17/1Bính ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
25/2Chủ Nhật18/1Đinh TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (46)
26/2Thứ Hai19/1Mậu NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (47)
27/2Thứ Ba20/1Kỷ MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
28/2Thứ Tư21/1Canh ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/2 (âm 25/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 3/2 (âm 26/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 4/2 (âm 27/12) — Tam Nương
  • 5/2 (âm 28/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 6/2 (âm 29/12) — Trùng Tang
  • 7/2 (âm 30/12) — Trùng Phục
  • 8/2 (âm 1/1) — Trùng Phục
  • 10/2 (âm 3/1) — Tam Nương
  • 12/2 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 13/2 (âm 6/1) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 14/2 (âm 7/1) — Tam Nương
  • 18/2 (âm 11/1) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 20/2 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 21/2 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ
  • 22/2 (âm 15/1) — Trùng Tang
  • 24/2 (âm 17/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 25/2 (âm 18/1) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 28/2 (âm 21/1) — Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.