Lịch âm tháng 3 năm 2035
Tháng 3/2035 có 31 ngày dương, ứng với tháng 1 → 2 âm lịch — tháng Kỷ Mão, năm Ất Mão. Trong tháng có 17 ngày hoàng đạo và 14 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 4/3, 11/3, 23/3.
Bảng lịch âm dương tháng 3/2035
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/3 | Thứ Năm | 22/1 | Tân Dậu | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (27) |
| 2/3 | Thứ Sáu | 23/1 | Nhâm Tuất | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (64) |
| 3/3 | Thứ Bảy | 24/1 | Quý Hợi | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (42) |
| 4/3 | Chủ Nhật | 25/1 | Giáp Tý | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (68) |
| 5/3 | Thứ Hai | 26/1 | Ất Sửu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (53) |
| 6/3 | Thứ Ba | 27/1 | Bính Dần | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (43) |
| 7/3 | Thứ Tư | 28/1 | Đinh Mão | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (66) |
| 8/3 | Thứ Năm | 29/1 | Mậu Thìn | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (32) |
| 9/3 | Thứ Sáu | 30/1 | Kỷ Tỵ | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (42) |
| 10/3 | Thứ Bảy | 1/2 | Canh Ngọ | Hoàng đạo | Trực Bình | Tốt (61) |
| 11/3 | Chủ Nhật | 2/2 | Tân Mùi | Hoàng đạo | Trực Định | Rất tốt (68) |
| 12/3 | Thứ Hai | 3/2 | Nhâm Thân | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (30) |
| 13/3 | Thứ Ba | 4/2 | Quý Dậu | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (47) |
| 14/3 | Thứ Tư | 5/2 | Giáp Tuất | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (30) |
| 15/3 | Thứ Năm | 6/2 | Ất Hợi | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (46) |
| 16/3 | Thứ Sáu | 7/2 | Bính Tý | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (50) |
| 17/3 | Thứ Bảy | 8/2 | Đinh Sửu | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (53) |
| 18/3 | Chủ Nhật | 9/2 | Mậu Dần | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (47) |
| 19/3 | Thứ Hai | 10/2 | Kỷ Mão | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (66) |
| 20/3 | Thứ Ba | 11/2 | Canh Thìn | Hắc đạo | Trực Trừ | Không thuận (30) |
| 21/3 | Thứ Tư | 12/2 | Tân Tỵ | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (39) |
| 22/3 | Thứ Năm | 13/2 | Nhâm Ngọ | Hoàng đạo | Trực Bình | Tốt (57) |
| 23/3 | Thứ Sáu | 14/2 | Quý Mùi | Hoàng đạo | Trực Định | Rất tốt (68) |
| 24/3 | Thứ Bảy | 15/2 | Giáp Thân | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (34) |
| 25/3 | Chủ Nhật | 16/2 | Ất Dậu | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (43) |
| 26/3 | Thứ Hai | 17/2 | Bính Tuất | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (34) |
| 27/3 | Thứ Ba | 18/2 | Đinh Hợi | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (46) |
| 28/3 | Thứ Tư | 19/2 | Mậu Tý | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (54) |
| 29/3 | Thứ Năm | 20/2 | Kỷ Sửu | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (50) |
| 30/3 | Thứ Sáu | 21/2 | Canh Dần | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (47) |
| 31/3 | Thứ Bảy | 22/2 | Tân Mão | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (58) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/3 (âm 22/1) — Tam Nương
- 2/3 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
- 4/3 (âm 25/1) — Trùng Tang
- 6/3 (âm 27/1) — Tam Nương
- 8/3 (âm 29/1) — Kim Thần Thất Sát
- 9/3 (âm 30/1) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 11/3 (âm 2/2) — Trùng Phục
- 12/3 (âm 3/2) — Tam Nương
- 14/3 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ
- 15/3 (âm 6/2) — Trùng Tang
- 16/3 (âm 7/2) — Tam Nương, Sát Chủ
- 20/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
- 21/3 (âm 12/2) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 22/3 (âm 13/2) — Tam Nương
- 23/3 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ
- 25/3 (âm 16/2) — Trùng Tang
- 27/3 (âm 18/2) — Tam Nương
- 28/3 (âm 19/2) — Sát Chủ
- 31/3 (âm 22/2) — Tam Nương, Trùng Phục
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

