Lịch âm tháng 4 năm 2035

Tháng 4/2035 30 ngày dương, ứng với tháng 2 → 3 âm lịch — tháng Canh Thìn, năm Ất Mão. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 11/4, 23/4, 4/4.

Bảng lịch âm dương tháng 4/2035

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/4Chủ Nhật23/2Nhâm ThìnHắc đạoTrực TrừKhông thuận (30)
2/4Thứ Hai24/2Quý TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
3/4Thứ Ba25/2Giáp NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
4/4Thứ Tư26/2Ất MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (68)
5/4Thứ Năm27/2Bính ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
6/4Thứ Sáu28/2Đinh DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
7/4Thứ Bảy29/2Mậu TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
8/4Chủ Nhật1/3Kỷ HợiHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
9/4Thứ Hai2/3Canh TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (53)
10/4Thứ Ba3/3Tân SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
11/4Thứ Tư4/3Nhâm DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
12/4Thứ Năm5/3Quý MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
13/4Thứ Sáu6/3Giáp ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
14/4Thứ Bảy7/3Ất TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (47)
15/4Chủ Nhật8/3Bính NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (44)
16/4Thứ Hai9/3Đinh MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
17/4Thứ Ba10/3Mậu ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
18/4Thứ Tư11/3Kỷ DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
19/4Thứ Năm12/3Canh TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
20/4Thứ Sáu13/3Tân HợiHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
21/4Thứ Bảy14/3Nhâm TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
22/4Chủ Nhật15/3Quý SửuHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
23/4Thứ Hai16/3Giáp DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
24/4Thứ Ba17/3Ất MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
25/4Thứ Tư18/3Bính ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (58)
26/4Thứ Năm19/3Đinh TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
27/4Thứ Sáu20/3Mậu NgọHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (40)
28/4Thứ Bảy21/3Kỷ MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (31)
29/4Chủ Nhật22/3Canh ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
30/4Thứ Hai23/3Tân DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/4 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 2/4 (âm 24/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 4/4 (âm 26/2) — Trùng Tang
  • 5/4 (âm 27/2) — Tam Nương
  • 8/4 (âm 1/3) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 10/4 (âm 3/3) — Tam Nương
  • 12/4 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ
  • 13/4 (âm 6/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 14/4 (âm 7/3) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 16/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ
  • 17/4 (âm 10/3) — Trùng Tang
  • 18/4 (âm 11/3) — Trùng Phục
  • 20/4 (âm 13/3) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 21/4 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ
  • 25/4 (âm 18/3) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 26/4 (âm 19/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 27/4 (âm 20/3) — Trùng Tang
  • 28/4 (âm 21/3) — Sát Chủ, Trùng Phục
  • 29/4 (âm 22/3) — Tam Nương
  • 30/4 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.