Lịch âm tháng 5 năm 2035

Tháng 5/2035 31 ngày dương, ứng với tháng 3 → 4 âm lịch — tháng Tân Tỵ, năm Ất Mão. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 5/5, 28/5, 16/5.

Bảng lịch âm dương tháng 5/2035

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/5Thứ Ba24/3Nhâm TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
2/5Thứ Tư25/3Quý HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
3/5Thứ Năm26/3Giáp TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (53)
4/5Thứ Sáu27/3Ất SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
5/5Thứ Bảy28/3Bính DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
6/5Chủ Nhật29/3Đinh MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (53)
7/5Thứ Hai30/3Mậu ThìnHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (42)
8/5Thứ Ba1/4Kỷ TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (45)
9/5Thứ Tư2/4Canh NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (52)
10/5Thứ Năm3/4Tân MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
11/5Thứ Sáu4/4Nhâm ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
12/5Thứ Bảy5/4Quý DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
13/5Chủ Nhật6/4Giáp TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
14/5Thứ Hai7/4Ất HợiHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (42)
15/5Thứ Ba8/4Bính TýHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
16/5Thứ Tư9/4Đinh SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
17/5Thứ Năm10/4Mậu DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (39)
18/5Thứ Sáu11/4Kỷ MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (52)
19/5Thứ Bảy12/4Canh ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
20/5Chủ Nhật13/4Tân TỵHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (38)
21/5Thứ Hai14/4Nhâm NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (44)
22/5Thứ Ba15/4Quý MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
23/5Thứ Tư16/4Giáp ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
24/5Thứ Năm17/4Ất DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
25/5Thứ Sáu18/4Bính TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (45)
26/5Thứ Bảy19/4Đinh HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
27/5Chủ Nhật20/4Mậu TýHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
28/5Thứ Hai21/4Kỷ SửuHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
29/5Thứ Ba22/4Canh DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (35)
30/5Thứ Tư23/4Tân MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
31/5Thứ Năm24/4Nhâm ThìnHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (42)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/5 (âm 25/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 4/5 (âm 27/3) — Tam Nương
  • 7/5 (âm 30/3) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 8/5 (âm 1/4) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 10/5 (âm 3/4) — Tam Nương
  • 11/5 (âm 4/4) — Trùng Phục
  • 12/5 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ
  • 14/5 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 15/5 (âm 8/4) — Trùng Tang
  • 18/5 (âm 11/4) — Sát Chủ
  • 19/5 (âm 12/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 20/5 (âm 13/4) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 21/5 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 25/5 (âm 18/4) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 29/5 (âm 22/4) — Tam Nương
  • 30/5 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 31/5 (âm 24/4) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.