Lịch âm tháng 6 năm 2035

Tháng 6/2035 30 ngày dương, ứng với tháng 4 → 5 âm lịch — tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Mão. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 26/6, 14/6, 3/6.

Bảng lịch âm dương tháng 6/2035

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/6Thứ Sáu25/4Quý TỵHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
2/6Thứ Bảy26/4Giáp NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (52)
3/6Chủ Nhật27/4Ất MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
4/6Thứ Hai28/4Bính ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (41)
5/6Thứ Ba29/4Đinh DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
6/6Thứ Tư1/5Mậu TuấtHắc đạoTrực ĐịnhTốt (56)
7/6Thứ Năm2/5Kỷ HợiHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
8/6Thứ Sáu3/5Canh TýHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (42)
9/6Thứ Bảy4/5Tân SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
10/6Chủ Nhật5/5Nhâm DầnHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
11/6Thứ Hai6/5Quý MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
12/6Thứ Ba7/5Giáp ThìnHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (42)
13/6Thứ Tư8/5Ất TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
14/6Thứ Năm9/5Bính NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (63)
15/6Thứ Sáu10/5Đinh MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
16/6Thứ Bảy11/5Mậu ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
17/6Chủ Nhật12/5Kỷ DậuHoàng đạoTrực BìnhTốt (58)
18/6Thứ Hai13/5Canh TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
19/6Thứ Ba14/5Tân HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
20/6Thứ Tư15/5Nhâm TýHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
21/6Thứ Năm16/5Quý SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
22/6Thứ Sáu17/5Giáp DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
23/6Thứ Bảy18/5Ất MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
24/6Chủ Nhật19/5Bính ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
25/6Thứ Hai20/5Đinh TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (26)
26/6Thứ Ba21/5Mậu NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
27/6Thứ Tư22/5Kỷ MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
28/6Thứ Năm23/5Canh ThânHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
29/6Thứ Sáu24/5Tân DậuHoàng đạoTrực BìnhTốt (58)
30/6Thứ Bảy25/5Nhâm TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/6 (âm 25/4) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 3/6 (âm 27/4) — Tam Nương
  • 4/6 (âm 28/4) — Trùng Tang
  • 8/6 (âm 3/5) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 10/6 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
  • 11/6 (âm 6/5) — Trùng Phục
  • 12/6 (âm 7/5) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 13/6 (âm 8/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 15/6 (âm 10/5) — Trùng Tang
  • 16/6 (âm 11/5) — Sát Chủ
  • 18/6 (âm 13/5) — Tam Nương
  • 19/6 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ
  • 20/6 (âm 15/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 21/6 (âm 16/5) — Trùng Phục
  • 23/6 (âm 18/5) — Tam Nương
  • 24/6 (âm 19/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 25/6 (âm 20/5) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 27/6 (âm 22/5) — Tam Nương
  • 28/6 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.